Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

topographical

tính từ
C2
Ý nghĩa trọng tâm

topographical nghĩa là địa hình.

topographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with topography.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    concerned with topography

    →

    quan tâm đến địa hình

    Đồng nghĩa:topographic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    topographical engineers
    52 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa topographical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Another valuable feature will be a series of topographical and general notes to each book by Mr. F. G. Kitton.

Một tính năng có giá trị khác sẽ là một loạt các ghi chú chung về địa hình và tổng quát trong mỗi cuốn sách của ông F. G. Kitton.

Baring-Gould, S. (Sabine), Cheap Jack Zita, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"My topographical knowledge of this great city is scarcely sufficient to enable me to enter into such minutiæ."
Marsh, Richard, Frivolities, Especially Addressed to Those Who Are Tired of Being Serious, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I thought as I looked at her that social pleasures must be to such an one simply a series of topographical experiments.

Tôi nghĩ khi nhìn cô ấy rằng những thú vui xã hội đối với một người như vậy hẳn chỉ đơn giản là một loạt các thí nghiệm về địa hình.

Duncan, Sara Jeannette, An American Girl in London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It will be seen by these answers of King, that Mr. Burke assumed no topographical knowledge of the position.

Qua những câu trả lời này của King, có thể thấy rằng ông Burke không có kiến ​​thức về địa hình về vị trí này.

Wills, William John, Successful Exploration Through the Interior of Australia From Melbourne to the Gulf of Carpentaria, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And the other understood that he must not look for exuberant information on topographical subjects just then.
Mitford, Bertram, The Sign of the Spider, Nguyên văn tác phẩm
Sometime after my return Mr. Floyd sent me a topographical sketch of the mountain, with a request to prepare preliminary plans for the observatory.
Newcomb, Simon, The Reminiscences of an Astronomer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, you will now understand why I made him repeat his topographical notes half a dozen times before I let him go.
Furphy, Joseph, Such Is Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So that, at this distance, the topographical details of the moon, observed without glasses, could not be determined with precision.
Verne, Jules, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The map was found and Jasper explained to Frank the leading topographical features of the Island City.
Alger, Horatio, Jr., The Cash Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The astronomical, mechanical, and topographical difficulties once removed, there remained the question of money.
Verne, Jules, The Moon-Voyage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this I will give you a brief topographical description of the state, embracing its principal towns and villages.
Ingraham, J. H. (Joseph Holt), The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The work of charting these rivers actually started under the Topographical Bureau over a decade before the establishment of the Corps of Topographical Engineers.
Wikipedia contributors, Corps of Topographical Engineers

Câu hỏi thường gặp về topographical (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. topographical nghĩa là gì trong tiếng Việt?

topographical có nghĩa chính là: quan tâm đến địa hình. Định nghĩa tiếng Anh: "concerned with topography".

2. topographical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

topographical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của topographical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), topographical được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. topographical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ topographical được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của topographical gồm những dạng nào?

Từ topographical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với topographical là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: topographical engineers.

7. topographical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: topographic. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến topographical?

Từ topographical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với topographical đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Another valuable feature will be a series of topographical and general notes to each book by Mr. F. G. Kitton." (Dịch nghĩa: Một tính năng có giá trị khác sẽ là một loạt các ghi chú chung về địa hình và tổng quát trong mỗi cuốn sách của ông F. G. Kitton.). Câu văn minh họa cách dùng topographical làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng topographical?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.