Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

squash

danh từ, động từB2
US/ˈskwɑʃ/
squashed
squashes
squashing

squash nghĩa là bí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

squash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous annual trailing plants of the genus Cucurbita grown for their fleshy edible fruits.

Các nét nghĩa của từ squash

  1. 1

    danh từB2

    any of numerous annual trailing plants of the genus Cucurbita grown for their fleshy edible fruits

    bất kỳ loài thực vật hàng năm nào thuộc chi Cucurbita được trồng để lấy quả ăn đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa squash vine

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hubbard squash61 lần trong kho sách

    • lemon squash53 lần trong kho sách

    • beans squash32 lần trong kho sách

    • squish squash7 lần trong kho sách

    • squash bugs16 lần trong kho sách

    • necked squash12 lần trong kho sách

    • squash rackets6 lần trong kho sách

    • squash pumpkins8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    edible fruit of a squash plant

    quả ăn được của cây bídịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a game played in an enclosed court by two or four players who strike the ball with long-handled rackets

    một trò chơi được chơi trong một sân kín bởi hai hoặc bốn người chơi đánh bóng bằng vợt có cán dàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa squash racquets · squash rackets

  4. 4

    động từB2

    to compress with violence, out of natural shape or condition

    nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crush · squelch · mash · squeeze

Câu hỏi thường gặp về squash

squash nghĩa là gì?

squash nghĩa là bí (bản dịch máy, chưa biên tập). squash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous annual trailing plants of the genus Cucurbita grown for their fleshy edible fruits.

squash được dùng trong câu như thế nào?

At length I said,-- “Polly, do you know who planted that squash, or those squashes?” (Charles Dudley Warner, My Summer in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #3135.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/squash, mã đối chiếu EV-C5DA946A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “squash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa squash và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At length I said,-- “Polly, do you know who planted that squash, or those squashes?”
Charles Dudley Warner, My Summer in a Garden. Nguồn: Project Gutenberg #3135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And he made to squash me between huge forefinger and thumb, either of which, Lingaard avers, was thicker than my leg or thigh.

Và anh ta ép tôi vào giữa ngón trỏ và ngón cái to lớn, theo Lingaard, cả hai ngón này đều dày hơn chân hoặc đùi của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I don't think it is small business at all to do what Fred Jarvis is doing, or to raise squashes," replied Nat.

Nat trả lời: “Tôi không nghĩ việc làm những gì Fred Jarvis đang làm hoặc nuôi bí là một công việc kinh doanh nhỏ chút nào.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thayer, The Bobbin Boy; or, How Nat Got His learning. Nguồn: Project Gutenberg #19875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Since his electrical appointment he had become, figuratively speaking, an indiarubber ball--a sort of human "squash."

Kể từ khi được bổ nhiệm vào ngành điện, nói theo nghĩa bóng, anh ấy đã trở thành một quả bóng cao su india - một loại "bí" của con người.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables. Nguồn: Project Gutenberg #21716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His hobbies include squash, cycling, skating, foreign films and Italian cooking.

Sở thích của anh ấy bao gồm bóng quần, đạp xe, trượt băng, xem phim nước ngoài và nấu ăn Ý.dịch máy, chưa biên tập

«Terrence Prendergast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502954 (bản sửa đổi 9029346). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our milk was warmed, we had plenty of squash, and fish, and a good deal of chicken meat.
Abby Morton Diaz, The cats' Arabian nights, or, King Grimalkum. Nguồn: Project Gutenberg #69482. · Nguyên văn tiếng Anh
Although the fossil's skull is squashed flat, its teeth, tiny foot bones, cartilages and even its fur are visible.
«Eomaia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292904 (bản sửa đổi 11015599). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Sort of cracks and comes in like--jest squashes up," said John.
Richard Jefferies, Amaryllis at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #30087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This first “atomic pile”, built in a squash court at the University of Chicago, used carbon blocks to thermalize neutrons.
«Nuclear Weapons», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"Polly, do you know who planted that squash, or those squashes?"
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her very pliability has rescued her from being utterly squashed long ere this!
George Meredith, Evan Harrington: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I declare, you beat me completely; for the bugs eat mine all up, so that I did not raise a decent squash.
William Makepeace Thayer, The Bobbin Boy; or, How Nat Got His learning. Nguồn: Project Gutenberg #19875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)