miniature
tính từB2miniature nghĩa là thu nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale.
Các nét nghĩa của từ miniature
- 1
tính từB2
being on a very small scale
ở quy mô rất nhỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
miniature painter69 lần trong kho sách
miniature portrait86 lần trong kho sách
miniature cascades18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về miniature
miniature nghĩa là gì?
miniature nghĩa là thu nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). miniature là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being on a very small scale.
miniature được dùng trong câu như thế nào?
Salome took the miniature, and examined it carefully with interest and curiosity. (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lost Lady of Lone. Nguồn: Project Gutenberg #16039.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/miniature, mã đối chiếu EV-6EA07D41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng