blubber
danh từC2- blubbers
blubber nghĩa là khóc lóc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals.
Các nét nghĩa của từ blubber
- 1
danh từC2
an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals
một lớp mỡ cách nhiệt dưới da cá voi và các động vật có vú lớn khác ở biểndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
whale's blubber10 lần trong kho sách
blubber lipped9 lần trong kho sách
walrus blubber9 lần trong kho sách
whale blubber34 lần trong kho sách
blubber spades8 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
excess bodily weight
trọng lượng cơ thể dư thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fatness · fat · avoirdupois
Câu hỏi thường gặp về blubber
blubber nghĩa là gì?
blubber nghĩa là khóc lóc (bản dịch máy, chưa biên tập). blubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals.
blubber được dùng trong câu như thế nào?
We have arrived at the limit where further increments from the smoking stove, blubber-lamps, and cooking-gear are unnoticed. (Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blubber, mã đối chiếu EV-B79835DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng