Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dial

danh từ, động từB1
US/ˈdaɪəl/
dialed
dialing
dials

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

dial nghĩa là quay số (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece.

Các nét nghĩa của từ dial

  1. 1

    danh từB1

    the face of a timepiece

    mặt đồng hồdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • dial plate214 lần trong kho sách

    • sun dial668 lần trong kho sách

    • tuning dial21 lần trong kho sách

    • seven dial234 lần trong kho sách

    • dial of ahaz9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the control on a radio or television set that is used for tuning

    điều khiển trên đài phát thanh hoặc truyền hình được sử dụng để điều chỉnhdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the circular graduated indicator on various measuring instruments

    chỉ báo chia độ tròn trên các dụng cụ đo lường khác nhaudịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    operate a dial to select a telephone number

    thao tác quay số để chọn số điện thoạidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    choose by means of a dial

    chọn bằng cách quay sốdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dial

dial nghĩa là gì?

dial nghĩa là quay số (bản dịch máy, chưa biên tập). dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece.

dial dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dial có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dial được dùng trong câu như thế nào?

‘I am merely passing on, like the shadow over the sun-dial. (Charles Dickens, Little Dorrit. Nguồn: Project Gutenberg #963.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dial, mã đối chiếu EV-2864281F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dial và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘I am merely passing on, like the shadow over the sun-dial.

‘Tôi chỉ đơn thuần là đi qua, giống như cái bóng trên đồng hồ mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Little Dorrit. Nguồn: Project Gutenberg #963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As it struck eleven the figure of Time, seated below the dial, swung a scythe and turned a tiny hour-glass.

Khi nó chạm tới con số 11 của Thời gian, ngồi bên dưới mặt đồng hồ, vung lưỡi hái và quay một chiếc đồng hồ cát nhỏ xíu.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Hugh Wynne, Free Quaker Sometime Brevet Lieutenant-Colonel on the Staff of his Excellency General Washington. Nguồn: Project Gutenberg #6485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"That is my sun-dial," remarked Mary Louise, dropping her needlework to watch the shifting scene.

“Đó là chiếc đồng hồ mặt trời của tôi,” Mary Louise nhận xét, thả đồ khâu vá của mình xuống để quan sát cảnh tượng đang chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise. Nguồn: Project Gutenberg #5660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The manufactory confined itself at first to the casting of zinc dial-plates, which found a ready market.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He ain’t been stolen, sir; the dog have that knowledge of the world, that all Seven Dials couldn’t lay a tack to him.
R. D. Blackmore, Kit and Kitty: A Story of West Middlesex. Nguồn: Project Gutenberg #49520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A little onward, raised on a low mound, stood an old sun-dial.
Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It will be the first station to come in on the tuning dial.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was intently watching an agate ball that rolled over a sun-dial, and awaited its final settlement.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I stood still, staring vaguely at the dial as in a trance.
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
"Let us not speak of it,--Grief cannot put back the dial.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zicci: A Tale: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7607. · Nguyên văn tiếng Anh
At the close of his reverie, Mr. Conyers took out a clumsy silver watch, and sat for a few minutes staring vacantly at the dial.
M. E. Braddon, Aurora Floyd, Vol. 2 Fifth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #48021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The case was in the form of a very corpulent man, the dial-plate being set in the centre of his stomach.
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB