prop
danh từ, động từC1- proped
- proping
- propped
- propping
- props
prop nghĩa là chống đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling.
Các nét nghĩa của từ prop
- 1
danh từC1
a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling
một sự hỗ trợ được đặt bên dưới hoặc chống lại một cái gì đó để giữ cho nó không bị rung hoặc rơidịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
any movable articles or objects used on the set of a play or movie
bất kỳ đồ vật hoặc đồ vật có thể di chuyển nào được sử dụng trên trường quay của vở kịch hoặc phimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa property
- 3
danh từC1
a propeller that rotates to push against air
một cánh quạt quay để đẩy không khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa airplane propeller · airscrew
- 4
động từC1
support by placing against something solid or rigid
hỗ trợ bằng cách đặt vào một cái gì đó vững chắc hoặc cứng nhắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prop up · shore up · shore
Câu hỏi thường gặp về prop
prop nghĩa là gì?
prop nghĩa là chống đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling.
prop được dùng trong câu như thế nào?
The film set is constructed and the props made ready. («Movie Making Manual/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105139 (bản sửa đổi 2254120).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prop, mã đối chiếu EV-9702A1BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng