Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prop

danh từ, động từC1
US/ˈpɹɑp/
proped
proping
propped
propping
props

prop nghĩa là chống đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling.

Các nét nghĩa của từ prop

  1. 1

    danh từC1

    a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling

    một sự hỗ trợ được đặt bên dưới hoặc chống lại một cái gì đó để giữ cho nó không bị rung hoặc rơidịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từC1

    any movable articles or objects used on the set of a play or movie

    bất kỳ đồ vật hoặc đồ vật có thể di chuyển nào được sử dụng trên trường quay của vở kịch hoặc phimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa property

  3. 3

    danh từC1

    a propeller that rotates to push against air

    một cánh quạt quay để đẩy không khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airplane propeller · airscrew

  4. 4

    động từC1

    support by placing against something solid or rigid

    hỗ trợ bằng cách đặt vào một cái gì đó vững chắc hoặc cứng nhắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prop up · shore up · shore

Câu hỏi thường gặp về prop

prop nghĩa là gì?

prop nghĩa là chống đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). prop là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a support placed beneath or against something to keep it from shaking or falling.

prop được dùng trong câu như thế nào?

The film set is constructed and the props made ready. («Movie Making Manual/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105139 (bản sửa đổi 2254120).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prop, mã đối chiếu EV-9702A1BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “prop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa prop và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The film set is constructed and the props made ready.
«Movie Making Manual/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105139 (bản sửa đổi 2254120). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A great vase with one of Frangipani's favourite plants in it had been badly propped, and had fallen right through the glass, outward."

Một chiếc bình lớn đựng một trong những loại cây yêu thích của Frangipani đã bị chống đỡ không tốt và đã rơi xuyên qua kính, hướng ra ngoài."dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The man jumped off his bicycle, propped it against a tree, and came running to her.

Người đàn ông nhảy khỏi xe đạp, dựng nó vào một thân cây rồi chạy đến chỗ cô.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh
Poor Phoebe, worn to a shadow, was sitting opposite the fire, in a little wooden armchair, and propped up by a pillow.

Phoebe tội nghiệp, kiệt sức, đang ngồi đối diện với đống lửa, trên chiếc ghế bành bằng gỗ nhỏ, tựa vào một chiếc gối.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was kneeling among the props, with his ear close to the bottom of the door.
E. W. Hornung, The Boss of Taroomba. Nguồn: Project Gutenberg #41658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The houses are high structures in the last stages of decay, many of them having great props to keep them from falling.
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He seemed unable to sit up, but was in a half-reclining position, with his shoulder propped against a stone.

Anh ta dường như không thể ngồi dậy mà đang trong tư thế nửa ngả lưng, vai tựa vào một hòn đá.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Sun of Saratoga: A Romance of Burgoyne's Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #66327. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We owe it so much that there is not a brick of the fabric we should not prop.'
George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You will probably have to tape the prop in place.
«Primary Science Lessons/Make Sun S'mores», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 1903772). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lynch shook the props, and dropped them on the stool.
Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Avdotya opened her eyes, propped herself on her elbows and listened....
Ivan Sergeevich Turgenev, Knock, Knock, Knock and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7120. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He propped himself a little higher on the pillows and turned on his side, clutching at his lung.
James Lane Allen, The Reign of Law; a tale of the Kentucky hemp fields. Nguồn: Project Gutenberg #3791. · Nguyên văn tiếng Anh