Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chart

danh từ, động từA2
US/ˈtʃɑɹt/
charted
charting
charts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chart nghĩa là biểu đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information.

Các nét nghĩa của từ chart

  1. 1

    danh từA2

    a visual display of information

    sự hiển thị trực quan của thông tindịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • singles chart491 lần trong kho sách

    • albums chart357 lần trong kho sách

    • gantt chart205 lần trong kho sách

    • billboard chart162 lần trong kho sách

    • album chart162 lần trong kho sách

    • pie chart97 lần trong kho sách

    • admiralty chart64 lần trong kho sách

    • airplay chart48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a map designed to assist navigation by air or sea

    một bản đồ được thiết kế để hỗ trợ điều hướng bằng đường hàng không hoặc đường biểndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA2

    make a chart of

    lập biểu đồdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    plan in detail

    lên kế hoạch chi tiếtdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    represent by means of a graph

    biểu diễn bằng đồ thịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa graph

Câu hỏi thường gặp về chart

chart nghĩa là gì?

chart nghĩa là biểu đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information.

chart dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chart có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chart được dùng trong câu như thế nào?

Learn to read charts and graphs and what they mean, and how to be critical of ideas. («Planet Earth/8d. How to Think Critically About Earth's Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417698 (bản sửa đổi 4429176).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chart, mã đối chiếu EV-C579EAB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chart” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chart và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Learn to read charts and graphs and what they mean, and how to be critical of ideas.

Học cách đọc biểu đồ và đồ thị cũng như ý nghĩa của chúng cũng như cách phê phán các ý tưởng.dịch máy, chưa biên tập

«Planet Earth/8d. How to Think Critically About Earth's Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417698 (bản sửa đổi 4429176). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The more I looked at the chart the more puzzled I became.

Càng nhìn vào biểu đồ tôi càng thấy bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Seven hundred miles at least,” replied Hobson, after having again consulted the chart.
Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
To these adventurers Fonseca communicated Columbus' journal, his description of the country, his charts, and all his private letters.

Đối với những nhà thám hiểm này, Fonseca đã truyền đạt nhật ký của Columbus, những mô tả của ông về đất nước, các biểu đồ và tất cả những bức thư riêng của ông.dịch máy, chưa biên tập

Samuel G. Goodrich, Peter Parley's Tales About America and Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Where we are I'll be hanged if I know," I responded, "for all about here should be open water, according to the chart.

“Chúng ta đang ở đâu, nếu tôi biết thì tôi sẽ bị treo cổ,” tôi đáp, “vì theo bản đồ thì tất cả ở đây đều là vùng nước trống trải.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, Turned Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #24859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Is there anything more you wish to know that this chart can tell us about, Nakier?'
William Clark Russell, My Danish Sweetheart: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A heavy line, full of zigzags and acute angles, and running nearly across this chart, represented the Merle's track.
Oric Bates, A Madcap Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #55950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The song "Golden Years" scored high in the pop charts.
«David Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6751 (bản sửa đổi 10898670). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts.

Bảng là cách đầu tiên để in dữ liệu khoa học và xã hội, trước bất kỳ loại đồ họa nào khác như đồ thị và biểu đồ.dịch máy, chưa biên tập

«Table (information)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243271 (bản sửa đổi 10833841). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The single, which is the same name, reached number one on the Hot Latin Tracks chart as well.
«Banda Los Recoditos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348714 (bản sửa đổi 7557102). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The charts were probably created over concerns of who Ermengarde and Robert's daughter Hildegarde could or could not marry.

Các bảng xếp hạng có lẽ được tạo ra vì lo ngại về việc Ermengarde và con gái của Robert, Hildegarde có thể kết hôn hoặc không thể kết hôn.dịch máy, chưa biên tập

«Ermengarde-Blanche of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413819 (bản sửa đổi 4657999). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This explains the Unicode standard, including descriptions of planes, code charts and implementation guidelines.

Phần này giải thích tiêu chuẩn Unicode, bao gồm các mô tả về mặt phẳng, biểu đồ mã và hướng dẫn triển khai.dịch máy, chưa biên tập

«FOSS Localization/Further Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93322 (bản sửa đổi 3535751). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0