hesitation
danh từB2- hesitations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hesitation nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action.
Các nét nghĩa của từ hesitation
- 1
danh từB2
indecision in speech or action
thiếu quyết đoán trong lời nói hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacillation · wavering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
moment's hesitation1.841 lần trong kho sách
instant's hesitation235 lần trong kho sách
momentary hesitation292 lần trong kho sách
slightest hesitation429 lần trong kho sách
slight hesitation283 lần trong kho sách
second's hesitation64 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a certain degree of unwillingness
một mức độ không sẵn lòng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reluctance · hesitancy · disinclination · indisposition
- 3
danh từB2
the act of pausing uncertainly
hành động tạm dừng một cách không chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver · falter · faltering
Câu hỏi thường gặp về hesitation
hesitation nghĩa là gì?
hesitation nghĩa là do dự (bản dịch máy, chưa biên tập). hesitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: indecision in speech or action.
hesitation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hesitation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hesitation được dùng trong câu như thế nào?
After a moment’s hesitation, he gave orders for the admission of this young man. (Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hesitation, mã đối chiếu EV-1FD9FD47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng