E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tendency”

533 câu thật có từ tendency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tendency nghĩa là xu hướng. tendency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attitude of mind especially one that favors one alternative over others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tendency

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng tendency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
natural tendency579 lần
constitutional tendency82 lần
innate tendency70 lần
downward tendency84 lần
hereditary tendency59 lần
suicidal tendency44 lần
inherited tendency63 lần
inherent tendency48 lần
democratic tendency63 lần
upward tendency74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tendency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tendency trong kho câu?
Kho câu có 533 câu có từ tendency hoặc các dạng của từ, trích từ 435 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tendency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tendency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tendency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tendency: Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.