crystallisation
danh từ- crystallisations
crystallisation nghĩa là sự kết tinh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the formation of crystals
→sự hình thành tinh thể
Đồng nghĩa:crystallization, crystallizing
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa crystallisation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The last of such a race is a kind of crystallisation, dangerously, fatally brilliant, the concentration of all the forces that have gone before."After that comes "crystallisation", the most famous idea of the book.Sau đó là “kết tinh”, ý tưởng nổi tiếng nhất của cuốn sách.
When a salt contains water the salt is hydrated, if a salt does not contain water of crystallisation the salt is anhydrous.Khi muối chứa nước thì muối bị hydrat hóa, nếu muối không chứa nước kết tinh thì muối khan.
The crystallisation of a stable system is not straight forward.Sự kết tinh của một hệ thống ổn định không hề đơn giản.
It was to have been the culmination of the evening, the crystallisation of all the undefined and unexpressed sentiment which had passed between them.Ogaryov had that magnetic attraction which forms the first thread of crystallisation in every mass of casually meeting atoms, if only they have some affinity.The water in a lattice is called the water of crystallisation.This crystallisation begins early, and makes the ice very dangerous and uncertain.The individual is a centre of crystallisation to this solution.She was my granddaughter, my only son's only daughter--the crystallisation of many generations which had been slowly dwindling to a point.One of the water molecules is a molecule of crystallisation but the others are ligands.The water in a lattice is called the water of crystallisation.Câu hỏi thường gặp về crystallisation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. crystallisation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
crystallisation có nghĩa chính là: sự hình thành tinh thể. Định nghĩa tiếng Anh: "the formation of crystals".
2. crystallisation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
crystallisation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của crystallisation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), crystallisation được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. crystallisation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ crystallisation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của crystallisation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của crystallisation gồm: crystallisations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với crystallisation là gì?
Từ crystallisation thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. crystallisation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: crystallization, crystallizing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến crystallisation?
Từ crystallisation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với crystallisation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The last of such a race is a kind of crystallisation, dangerously, fatally brilliant, the concentration of all the forces that have gone before."". Câu văn minh họa cách dùng crystallisation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng crystallisation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.