periodic
tính từ- periodics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
periodic nghĩa là định kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals.
Các nét nghĩa của từ periodic
- 1
tính từ
happening or recurring at regular intervals
xảy ra hoặc tái diễn đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa periodicalTrái nghĩa aperiodic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
periodic trends21 lần trong kho sách
periodic comets15 lần trong kho sách
periodic waveform9 lần trong kho sách
periodic table816 lần trong kho sách
- 2
tính từ
recurring or reappearing from time to time
thỉnh thoảng tái diễn hoặc xuất hiện trở lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa occasional
Câu hỏi thường gặp về periodic
periodic nghĩa là gì?
periodic nghĩa là định kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals.
periodic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ periodic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
periodic được dùng trong câu như thế nào?
These elements are distinguished from metalloids by their high boiling points compared to that row of elements in the periodic table. («Structural Biochemistry/Poor Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213150 (bản sửa đổi 4208530).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/periodic, mã đối chiếu EV-0F7DC0A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng