Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crystallization

danh từC2
crystallizations

crystallization nghĩa là sự kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals.

Các nét nghĩa của từ crystallization

  1. 1

    danh từC2

    the formation of crystals

    sự hình thành tinh thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crystallisation · crystallizing

  2. 2

    danh từC2

    a rock formed by the solidification of a substance

    một tảng đá được hình thành bởi sự hóa rắn của một chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crystal

  3. 3

    danh từC2

    a mental synthesis that becomes fixed or concrete by a process resembling crystal formation

    một sự tổng hợp tinh thần trở nên cố định hoặc cụ thể bởi một quá trình giống như sự hình thành tinh thểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về crystallization

crystallization nghĩa là gì?

crystallization nghĩa là sự kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals.

crystallization được dùng trong câu như thế nào?

“Capital by its mere consolidation becomes purified,” said the other angrily, “as carbon becomes by crystallization a diamond. (Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystallization, mã đối chiếu EV-F642651E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crystallization” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crystallization và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Capital by its mere consolidation becomes purified,” said the other angrily, “as carbon becomes by crystallization a diamond.

“Tư bản chỉ nhờ sự hợp nhất của nó sẽ được thanh lọc,” người kia giận dữ nói, “giống như carbon trở thành kim cương khi kết tinh.dịch máy, chưa biên tập

Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
L. So you have all actually come to hear about crystallization!
John Ruskin, The Ethics of the Dust. Nguồn: Project Gutenberg #4701. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This is judged to be the age of crystallization, making them the oldest minerals so far dated on Earth.

Đây được đánh giá là thời đại kết tinh, khiến chúng trở thành những khoáng chất lâu đời nhất cho đến nay trên Trái đất.dịch máy, chưa biên tập

«Zircon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107615 (bản sửa đổi 10989202). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Charcoal is pure carbon in the uncrystallized state, which the magic of crystallization has transformed into the symbol of all that is brilliant and beautiful.

Than củi là carbon nguyên chất ở trạng thái không kết tinh, mà sự kỳ diệu của sự kết tinh đã biến thành biểu tượng của tất cả những gì rực rỡ và đẹp đẽ.dịch máy, chưa biên tập

A., active 1894-1902 Anderson, How to Do Chemical Tricks Containing Over One Hundred Highly Amusing and Instructive Tricks With Chemicals. Nguồn: Project Gutenberg #50100. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“It was when I remarked that an ancient nobility, like a diamond, required centuries of crystallization to give it lustre and coherence.
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32341. · Nguyên văn tiếng Anh
For example, proteins may be cleaved or undergo post-translational modifications that were not detected prior to the crystallization.
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Protein Structure Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360878 (bản sửa đổi 3114987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These proteins affect crystallization, which in turn affects the eggshell structure.
«Eggshell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334995 (bản sửa đổi 10932513). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Formerly his page was often little other than a concrete arrangement of crystallizations, or even of icicles, as cold as they were brilliant.
Nathaniel Hawthorne, P.'s Correspondence (From "Mosses from an Old Manse"). Nguồn: Project Gutenberg #9230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Recrystallization (see also crystallization) is an essentially physical process that has meanings in chemistry, metallurgy and geology.
«Recrystallisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78604 (bản sửa đổi 10311741). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ice cubes can be added after the water to avoid crystallization of the anethol in the pastis.
«Bartending/Alcohol/Anise liqueur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67321 (bản sửa đổi 4369527). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Out-doors had gone into a general state of crystallization.
Charles Dudley Warner, Backlog Studies. Nguồn: Project Gutenberg #3134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This slight excess of water enhances the syrup's stability over a range of temperatures, permitting cold storage without crystallization.
«UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0