crystallization
danh từC2- crystallizations
crystallization nghĩa là sự kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals.
Các nét nghĩa của từ crystallization
- 1
danh từC2
the formation of crystals
sự hình thành tinh thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crystallisation · crystallizing
- 2
danh từC2
a rock formed by the solidification of a substance
một tảng đá được hình thành bởi sự hóa rắn của một chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crystal
- 3
danh từC2
a mental synthesis that becomes fixed or concrete by a process resembling crystal formation
một sự tổng hợp tinh thần trở nên cố định hoặc cụ thể bởi một quá trình giống như sự hình thành tinh thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crystallization
crystallization nghĩa là gì?
crystallization nghĩa là sự kết tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). crystallization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the formation of crystals.
crystallization được dùng trong câu như thế nào?
“Capital by its mere consolidation becomes purified,” said the other angrily, “as carbon becomes by crystallization a diamond. (Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystallization, mã đối chiếu EV-F642651E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng