Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

temporal

danh từ
US/ˈtɛmpɚəl/
temporals
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

temporal nghĩa là tạm thời.

temporal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb

    →

    vai trò ngữ nghĩa của cụm danh từ chỉ thời gian của trạng thái hoặc hành động được biểu thị bằng động từ

    Đồng nghĩa:temporal role
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    temporal lobe
    224 lần trong kho sách
    temporal lobes
    68 lần trong kho sách
    temporal gyrus
    59 lần trong kho sách
    medial temporal
    50 lần trong kho sách
    spatio temporal
    42 lần trong kho sách
    temporal discounting
    44 lần trong kho sách
    temporal concerns
    104 lần trong kho sách
    temporal cortex
    32 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    not eternal

    →

    không vĩnh cửu

  3. 3tính từ

    of or relating to or limited by time

    →

    của, liên quan đến hoặc bị giới hạn bởi thời gian

  4. 4tính từ

    of or relating to the temples (the sides of the skull behind the orbit)

    →

    của hoặc liên quan đến thái dương (hai bên của hộp sọ phía sau quỹ đạo)

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về temporal

temporal nghĩa là gì?

temporal nghĩa là tạm thời. temporal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb.

temporal dùng trong những kỳ thi nào?

Từ temporal xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

temporal được dùng trong câu như thế nào?

The other that if ever a human being lives and moves and has his being in deadly temporal fear, Gideon Mendoza Morse is that man." (Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temporal, mã đối chiếu EV-C6ED325A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “temporal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa temporal và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The other that if ever a human being lives and moves and has his being in deadly temporal fear, Gideon Mendoza Morse is that man."
Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Others have heaped round thee the riches of a temporal kingdom—this will secure thee the treasures of an eternal one.”
John Aikin, Evenings at Home; Or, The Juvenile Budget Opened. Nguồn: Project Gutenberg #53323.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It cares not who holds the few hours of temporal sway.

Nó không quan tâm ai là người nắm giữ quyền lực tạm thời trong vài giờ.

Homer Lea, The Vermilion Pencil: A Romance of China. Nguồn: Project Gutenberg #54950.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In temporal summation, it causes an increase of the frequency at the same synapses until it is large enough to cause a discharge.

Trong tổng hợp theo thời gian, nó gây ra sự gia tăng tần số ở cùng các khớp thần kinh cho đến khi nó đủ lớn để gây ra sự phóng điện.

«Human Physiology/The Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86923 (bản sửa đổi 4613872).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0