temporal
danh từ- temporals
temporal nghĩa là tạm thời.
temporal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb
→vai trò ngữ nghĩa của cụm danh từ chỉ thời gian của trạng thái hoặc hành động được biểu thị bằng động từ
Đồng nghĩa:temporal roleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8temporal lobe224 lần trong kho sáchtemporal lobes68 lần trong kho sáchtemporal gyrus59 lần trong kho sáchmedial temporal50 lần trong kho sáchspatio temporal42 lần trong kho sáchtemporal discounting44 lần trong kho sáchtemporal concerns104 lần trong kho sáchtemporal cortex32 lần trong kho sách - 2tính từ
not eternal
→không vĩnh cửu
- 3tính từ
of or relating to or limited by time
→của, liên quan đến hoặc bị giới hạn bởi thời gian
- 4tính từ
of or relating to the temples (the sides of the skull behind the orbit)
→của hoặc liên quan đến thái dương (hai bên của hộp sọ phía sau quỹ đạo)
Câu hỏi thường gặp về temporal
temporal nghĩa là gì?
temporal nghĩa là tạm thời. temporal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the semantic role of the noun phrase that designates the time of the state or action denoted by the verb.
temporal dùng trong những kỳ thi nào?
Từ temporal xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
temporal được dùng trong câu như thế nào?
The other that if ever a human being lives and moves and has his being in deadly temporal fear, Gideon Mendoza Morse is that man." (Guy Thorne, The City in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #37270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “temporal” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa temporal và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The other that if ever a human being lives and moves and has his being in deadly temporal fear, Gideon Mendoza Morse is that man."Others have heaped round thee the riches of a temporal kingdom—this will secure thee the treasures of an eternal one.”It cares not who holds the few hours of temporal sway.Nó không quan tâm ai là người nắm giữ quyền lực tạm thời trong vài giờ.
In temporal summation, it causes an increase of the frequency at the same synapses until it is large enough to cause a discharge.Trong tổng hợp theo thời gian, nó gây ra sự gia tăng tần số ở cùng các khớp thần kinh cho đến khi nó đủ lớn để gây ra sự phóng điện.