Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toxic

tính từB2
US/ˈtɑksɪk/
toxics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

toxic nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

toxic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by a toxin or poison.

Các nét nghĩa của từ toxic

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to or caused by a toxin or poison

    thuộc, liên quan đến hoặc gây ra bởi chất độc hoặc chất độcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nontoxic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • toxic releases81 lần trong kho sách

    • toxic positivity40 lần trong kho sách

    • toxic chemicals76 lần trong kho sách

    • toxic substances81 lần trong kho sách

    • toxic masculinity17 lần trong kho sách

    • toxic emissions18 lần trong kho sách

    • toxic fumes21 lần trong kho sách

    • toxic workplace19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về toxic

toxic nghĩa là gì?

toxic nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập). toxic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by a toxin or poison.

toxic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ toxic có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

toxic được dùng trong câu như thế nào?

A very dense solution of a thallium compound was used to test minerals for specific gravity, but it is too toxic for use. («Thallium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42793 (bản sửa đổi 10955853).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toxic, mã đối chiếu EV-F8389D6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “toxic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa toxic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A very dense solution of a thallium compound was used to test minerals for specific gravity, but it is too toxic for use.

Một dung dịch hợp chất thallium rất đậm đặc đã được sử dụng để kiểm tra trọng lượng riêng của khoáng chất, nhưng nó quá độc để sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Thallium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42793 (bản sửa đổi 10955853). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These gases require special handling, as they are very toxic.

Những loại khí này cần được xử lý đặc biệt vì chúng rất độc hại.dịch máy, chưa biên tập

«Refining», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340432 (bản sửa đổi 8425073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.
«Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298221 (bản sửa đổi 2668507). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Moreover, aphids can inject toxic saliva when feeding from a plant, thus transmitting some viruses.

Hơn nữa, rệp có thể tiêm nước bọt độc hại khi ăn từ cây, do đó truyền một số loại virus.dịch máy, chưa biên tập

«Pest Management in Cereal Aphids», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147498 (bản sửa đổi 2810291). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The anthrax toxin is composed of three proteins that are nontoxic alone, but creates a toxic complex together.

Độc tố bệnh than bao gồm ba loại protein không độc hại, nhưng cùng nhau tạo ra một phức hợp độc hại.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Anthrax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262063 (bản sửa đổi 4642711). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to the toxic clouds of chlorine released in the plant, the entire facility was heavily corroded.
«Professionalism/Avondale Mills, Norfolk Southern, and the E.P.A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455731 (bản sửa đổi 4287926). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Toxic reaction to atropine causes fever, delirium, stupor (nearly being unconscious) and rash on head, neck and upper trunk.
«Deadly nightshade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21011 (bản sửa đổi 8717718). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Burning white phosphorus will also produce a lot of toxic white smoke.
«White phosphorus bomb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913898 (bản sửa đổi 10259365). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They can also survive in toxic environments and during impact events.
«Tardigrade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225205 (bản sửa đổi 10976516). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many of the things Morell gave Hitler are toxic (poisonous).
«Theodor Morell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=527727 (bản sửa đổi 10935670). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This condition was strongly similar to Kawasaki disease and toxic shock syndrome (two other conditions known to affect children and teenagers).
«COVID-19 pandemic in New York City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855648 (bản sửa đổi 9587859). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Examples include infections and toxic insults during pregnancy or anoxic brain damage during labour or the first minutes of life.
«Psychiatric Disorders/childhood disorders/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179980 (bản sửa đổi 3270371). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0