Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

insane

tính từB1
US/ˌɪnˈseɪn/

insane nghĩa là mất trí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement.

Các nét nghĩa của từ insane

  1. 1

    tính từB1

    afflicted with or characteristic of mental derangement

    bị ảnh hưởng hoặc có đặc điểm của rối loạn tâm thầndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa sane

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • insane asylum252 lần trong kho sách

    • insane asylums43 lần trong kho sách

    • hopelessly insane57 lần trong kho sách

    • temporarily insane30 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    very foolish

    rất ngu ngốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harebrained · mad

Câu hỏi thường gặp về insane

insane nghĩa là gì?

insane nghĩa là mất trí (bản dịch máy, chưa biên tập). insane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or characteristic of mental derangement.

insane được dùng trong câu như thế nào?

As if spellbound, the insane woman arose and followed the young girl. (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insane, mã đối chiếu EV-B8894191. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “insane” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa insane và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As if spellbound, the insane woman arose and followed the young girl.

Như bị mê hoặc, người phụ nữ mất trí đứng dậy và đi theo cô gái trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Said the father to the police: "Constant poverty had driven my wife insane.
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was followed by a wild, insane chuckle, which made Mary spring in terror to Polly's side.

Tiếp theo đó là một tiếng cười khúc khích điên cuồng, điên cuồng, khiến Mary kinh hoàng chạy đến bên Polly.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The English Orphans; Or, A Home in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #13878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little past twelve a tall and powerful young man entered, leading by the hand poor insane Mary O'Regan--his pitiable and unconscious mother.
William Carleton, Valentine M'Clutchy, The Irish Agent The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But as to the reasons for the insane dash in the dark the historian will look in vain.

Nhưng về lý do của cuộc lao đi điên cuồng trong bóng tối, nhà sử học sẽ vô ích.dịch máy, chưa biên tập

Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It has been done to prevent interruption by the insane ravings, that would otherwise issue from his lips.

Nó đã được thực hiện để ngăn chặn sự gián đoạn bởi những lời nói điên cuồng, nếu không sẽ phát ra từ môi anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the insane asylum of idealists, a man who imagines himself to be God.
Elbert Hubbard, The Roycroft Dictionary, Concocted by Ali Baba and the Bunch on Rainy Days.. Nguồn: Project Gutenberg #36566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Maria Carolina was not exactly insane, but she was entirely unbalanced, and seemed to have no sane judgment in ordinary matters.
F. Marion Crawford, Corleone: A Tale of Sicily. Nguồn: Project Gutenberg #44311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She never died, but was incarcerated by your father in an insane asylum, while he forged a will bequeathing him the property," said the lawyer.
Horatio, Jr. Alger, Adrift in the City; or, Oliver Conrad's Plucky Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, the old hunter finished his sentence undaunted, and returned her insane glare with a look of calmness.

Tuy nhiên, người thợ săn già đã kết thúc câu nói của mình một cách không chút nao núng, và đáp lại cái nhìn điên cuồng của cô bằng một vẻ bình tĩnh.dịch máy, chưa biên tập

T. C. Harbaugh, The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death. Nguồn: Project Gutenberg #67958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of late years it does not seem possible for a man to so conduct himself, before killing another man, as not to be manifestly insane.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“For violently seizing and confining the plaintiff in a certain place, on a false pretense that he was insane.
Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US