Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blur

động từ
B2
US/ˈblɝ/
blured
bluring
blurred
blurring
blurs
Ý nghĩa trọng tâm

blur nghĩa là lờ mờ.

blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    become glassy

    →

    trở nên thủy tinh

    Đồng nghĩa:film over · glaze over
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    gaussian blur
    12 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    to make less distinct or clear

    →

    để làm cho ít khác biệt hoặc rõ ràng

    Trái nghĩa:focus
  3. 3động từ
    B2

    make unclear, indistinct, or blurred

    →

    làm cho không rõ ràng, không rõ ràng, hoặc mờ

    Đồng nghĩa:confuse · obscure · obnubilate
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về blur

blur nghĩa là gì?

blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy.

blur được dùng trong câu như thế nào?

Open World games blur the line between a subgenre, a design choice, and a game mechanic. («History of video games/2000-2009», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420264 (bản sửa đổi 4608591).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blur, mã đối chiếu EV-693414FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blur” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blur và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Open World games blur the line between a subgenre, a design choice, and a game mechanic.

Trò chơi Thế giới mở làm mờ ranh giới giữa một thể loại phụ, lựa chọn thiết kế và cơ chế trò chơi.

«History of video games/2000-2009», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420264 (bản sửa đổi 4608591).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before everything had been a little blurred, as the first image upon the lenses of field-glasses is blurred.

Trước đó mọi thứ hơi mờ đi, vì hình ảnh đầu tiên trên thấu kính của kính viễn vọng bị mờ.

Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As if from a distance he heard the girl’s complaining voice, and a blur hung before his sight.

Như thể từ xa anh đã nghe thấy giọng nói phàn nàn của cô gái, và một hình ảnh mờ ảo hiện ra trước mắt anh.

Will N. Harben, Northern Georgia Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #50896.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, now I think of it, the very paper was soft and dark, and the printing was blurred, as by age and handling."
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Her mother's secret. Nguồn: Project Gutenberg #26259.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US