blur
động từ- blured
- bluring
- blurred
- blurring
- blurs
blur nghĩa là lờ mờ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
become glassy
→trở nên thủy tinh
Đồng nghĩa:film over · glaze overCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1gaussian blur12 lần trong kho sách - 2động từB2
to make less distinct or clear
→để làm cho ít khác biệt hoặc rõ ràng
Trái nghĩa:focus - 3động từB2
make unclear, indistinct, or blurred
→làm cho không rõ ràng, không rõ ràng, hoặc mờ
Đồng nghĩa:confuse · obscure · obnubilate
Câu hỏi thường gặp về blur
blur nghĩa là gì?
blur nghĩa là lờ mờ. blur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: become glassy.
blur được dùng trong câu như thế nào?
Open World games blur the line between a subgenre, a design choice, and a game mechanic. («History of video games/2000-2009», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420264 (bản sửa đổi 4608591).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “blur” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa blur và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Open World games blur the line between a subgenre, a design choice, and a game mechanic.Trò chơi Thế giới mở làm mờ ranh giới giữa một thể loại phụ, lựa chọn thiết kế và cơ chế trò chơi.
Before everything had been a little blurred, as the first image upon the lenses of field-glasses is blurred.Trước đó mọi thứ hơi mờ đi, vì hình ảnh đầu tiên trên thấu kính của kính viễn vọng bị mờ.
As if from a distance he heard the girl’s complaining voice, and a blur hung before his sight.Như thể từ xa anh đã nghe thấy giọng nói phàn nàn của cô gái, và một hình ảnh mờ ảo hiện ra trước mắt anh.
Why, now I think of it, the very paper was soft and dark, and the printing was blurred, as by age and handling."