irrelevant
tính từ- irrelevanted
- irrelevanting
- irrelevants
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
irrelevant nghĩa là không liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue.
Các nét nghĩa của từ irrelevant
- 1
tính từ
having no bearing on or connection with the subject at issue
không có liên quan hoặc liên quan đến chủ đề đang được đề cậpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa relevant
Câu hỏi thường gặp về irrelevant
irrelevant nghĩa là gì?
irrelevant nghĩa là không liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập). irrelevant là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having no bearing on or connection with the subject at issue.
irrelevant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ irrelevant có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
irrelevant được dùng trong câu như thế nào?
I had been thinking about the lonely fisherman in a sentimental way, and so irrelevant a question shocked me. (Sarah Orne Jewett, Deephaven and Selected Stories & Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15985.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irrelevant, mã đối chiếu EV-D361C855. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng