Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “run”

5.807 câu thật có từ run hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: run nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử. run là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move quickly on foot, taking quicker steps than when walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ run

Danh sách câu dẫn chứng (5.806 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng run nằm ở trang từ điển: run đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ run

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ run trong kho câu?
Kho câu có 5.807 câu có từ run hoặc các dạng của từ, trích từ 3.145 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ run xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ run gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.707 câu, rồi Bậc B1 với 1.122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.