kitten
danh từB1- kittens
kitten nghĩa là mèo con (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat.
Các nét nghĩa của từ kitten
- 1
danh từB1
young domestic cat
mèo nhà trẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kitty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
maltese kitten33 lần trong kho sách
persian kitten57 lần trong kho sách
pet kitten69 lần trong kho sách
playful kitten32 lần trong kho sách
litter of kitten36 lần trong kho sách
tabby kitten19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về kitten
kitten nghĩa là gì?
kitten nghĩa là mèo con (bản dịch máy, chưa biên tập). kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat.
kitten được dùng trong câu như thế nào?
His first act of heroism was exercised, when he had reached the age of nine, in behalf of a kitten. (R. M. Ballantyne, Charlie to the Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #21720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kitten, mã đối chiếu EV-FA606E54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng