advise
động từA2- advised
- advises
- advising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
advise nghĩa là khuyên nhủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give advice to.
Các nét nghĩa của từ advise
- 1
động từA2
give advice to
đưa ra lời khuyên chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rede · counsel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
strongly advise657 lần trong kho sách
ill advise1.042 lần trong kho sách
i'd advise261 lần trong kho sách
- 2
động từA2
inform (somebody) of something
thông báo cho (ai) về việc gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa notify · give notice · send word · apprise · apprize
- 3
động từA2
make a proposal, declare a plan for something
đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa propose · suggest
Câu hỏi thường gặp về advise
advise nghĩa là gì?
advise nghĩa là khuyên nhủ (bản dịch máy, chưa biên tập). advise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give advice to.
advise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advise được dùng trong câu như thế nào?
I am with "Reflex" in advising the people to look twice before they leap. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advise, mã đối chiếu EV-18FEB22A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng