monastery
danh từB2- monasteries
monastery nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community.
Các nét nghĩa của từ monastery
- 1
danh từB2
the residence of a religious community
nơi cư trú của một cộng đồng tôn giáodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
franciscan monastery71 lần trong kho sách
benedictine monastery57 lần trong kho sách
buddhist monastery64 lần trong kho sách
carthusian monastery47 lần trong kho sách
trappist monastery46 lần trong kho sách
dominican monastery37 lần trong kho sách
monastery of charolles28 lần trong kho sách
neighbouring monastery56 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về monastery
monastery nghĩa là gì?
monastery nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập). monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community.
monastery được dùng trong câu như thế nào?
All the churches, monasteries, religious houses of every kind, were completely sacked. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 18: 1572. Nguồn: Project Gutenberg #4819.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monastery, mã đối chiếu EV-27B07E65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng