rickety
tính từC2rickety nghĩa là ọp ẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect.
Các nét nghĩa của từ rickety
- 1
tính từC2
inclined to shake as from weakness or defect
có xu hướng run rẩy vì yếu đuối hoặc khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shaky · wobbly · wonky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
rickety buggy14 lần trong kho sách
rickety chairs52 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
affected with, suffering from, or characteristic of rickets
bị ảnh hưởng, mắc phải hoặc có đặc điểm của bệnh còi xươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rachitic
- 3
tính từC2
lacking bodily or muscular strength or vitality
thiếu sức mạnh hoặc sức sống cơ thể hoặc cơ bắpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decrepit · debile · feeble · infirm · sapless · weak
Câu hỏi thường gặp về rickety
rickety nghĩa là gì?
rickety nghĩa là ọp ẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect.
rickety được dùng trong câu như thế nào?
With that she was very rickety, getting a rattling in her throat for nothing at all, though she was plump and stout. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rickety, mã đối chiếu EV-C2DC0E94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng