E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “run”

4.141 câu thật có từ run hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: run nghĩa là chạy. run là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move fast by using one's feet, with one foot off the ground at any given time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ run

Danh sách câu dẫn chứng (263 câu)

Từ hay đi cùng run

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
run away34.733 lần
run down19.277 lần
run through13.954 lần
run off9.016 lần
run the risk4.106 lần
run up19.099 lần
run across4.351 lần
run out14.951 lần
run into12.696 lần
run over9.192 lần
run forward2.783 lần
run back5.548 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ run

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ run trong kho câu?
Kho câu có 4.141 câu có từ run hoặc các dạng của từ, trích từ 3.042 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ run xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ run gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.217 câu, rồi Bậc B1 với 817 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ run?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ run: Quá khứ đơn (786 câu), Câu phủ định (363 câu), can và could (307 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.