Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

freak

động từ
B2
US/ˈfɹik/
freaked
freaking
freaks
Ý nghĩa trọng tâm

freak nghĩa là lập dị.

freak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lose one's nerve.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    lose one's nerve

    →

    mất bình tĩnh

    Đồng nghĩa:freak out, gross out
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    unaccountable freak
    35 lần trong kho sách
    freak of fanaticism
    15 lần trong kho sách
    boyish freak
    27 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
freaked
freaking
freaks
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa freak và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is odd; but the freaks of mental telegraphy are usually odd.

Thật kỳ quặc; nhưng những điều kỳ lạ của điện báo tinh thần thường rất kỳ quặc.

Twain, Mark, The $30,000 Bequest, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their mildness seemed unreal, and a mere freak; but their savage nature was as true as their teeth and claws.

Sự dịu dàng của họ dường như không thực tế và chỉ là một điều kỳ dị; nhưng bản chất man rợ của chúng cũng chân thực như hàm răng và móng vuốt của chúng.

Hawthorne, Nathaniel, Tanglewood Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By some freak of the waters I had been swept clear under the forecastle-head and into the eyes.

Bởi một cơn nước kỳ dị nào đó, tôi đã bị cuốn trôi dưới mũi tàu và vào mắt.

London, Jack, The Sea-Wolf, Nguyên văn tác phẩm
Whether from freak or fortune, the preference was given to you, and I retired in silence.
Comfield, Amelia Stratton, 1785?-1866, Alida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"That drive might have been a freak shot," quavered Uncle Billy.
Van Loan, Charles E. (Charles Emmett), Fore!, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?

Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?

Thorne, Guy, The Socialist, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He saw it on his side of the river, by freak of the stream grounded on the bar which made out from the point.
Hough, Emerson, The Way Out, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Didn't I tell him not to pay attention to the captain when he took these freaks in his head?" she demanded.
Wood, Henry, Mrs., The Red Court Farm: A Novel (Vol. 2 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
In any case the control freak is preserving their own interests at the expense of other's.
Wikimedia contributors, Confronting Tyranny
The "freak" was a quarter mile, nearly go-as-you-please.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If only his wind was as long as his stride, this hue and cry might prove a holiday freak.
Reed, Talbot Baines, Kilgorman: A Story of Ireland in 1798, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A ray of sunshine fell and faded upon the soft down quilt that the freaks of live had thrown to the ground.
Balzac, Honoré de, The Magic Skin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về freak (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. freak nghĩa là gì trong tiếng Việt?

freak có nghĩa chính là: mất bình tĩnh. Định nghĩa tiếng Anh: "lose one's nerve".

2. freak thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

freak là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của freak theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), freak được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹik/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. freak thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ freak được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của freak gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của freak gồm: freaked, freaking, freaks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với freak là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unaccountable freak, freak of fanaticism, boyish freak.

7. freak có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: freak out, gross out. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến freak?

Từ freak xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với freak đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is odd; but the freaks of mental telegraphy are usually odd." (Dịch nghĩa: Thật kỳ quặc; nhưng những điều kỳ lạ của điện báo tinh thần thường rất kỳ quặc.). Câu văn minh họa cách dùng freak làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng freak?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.