freak
động từ- freaked
- freaking
- freaks
freak nghĩa là lập dị.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
lose one's nerve
→mất bình tĩnh
Đồng nghĩa:freak out, gross outCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)unaccountable freak35 lần trong kho sáchfreak of fanaticism15 lần trong kho sáchboyish freak27 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa freak và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It is odd; but the freaks of mental telegraphy are usually odd.Thật kỳ quặc; nhưng những điều kỳ lạ của điện báo tinh thần thường rất kỳ quặc.
Their mildness seemed unreal, and a mere freak; but their savage nature was as true as their teeth and claws.Sự dịu dàng của họ dường như không thực tế và chỉ là một điều kỳ dị; nhưng bản chất man rợ của chúng cũng chân thực như hàm răng và móng vuốt của chúng.
By some freak of the waters I had been swept clear under the forecastle-head and into the eyes.Bởi một cơn nước kỳ dị nào đó, tôi đã bị cuốn trôi dưới mũi tàu và vào mắt.
Whether from freak or fortune, the preference was given to you, and I retired in silence."That drive might have been a freak shot," quavered Uncle Billy.Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?
He saw it on his side of the river, by freak of the stream grounded on the bar which made out from the point.Didn't I tell him not to pay attention to the captain when he took these freaks in his head?" she demanded.In any case the control freak is preserving their own interests at the expense of other's.The "freak" was a quarter mile, nearly go-as-you-please.If only his wind was as long as his stride, this hue and cry might prove a holiday freak.A ray of sunshine fell and faded upon the soft down quilt that the freaks of live had thrown to the ground.Câu hỏi thường gặp về freak (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. freak nghĩa là gì trong tiếng Việt?
freak có nghĩa chính là: mất bình tĩnh. Định nghĩa tiếng Anh: "lose one's nerve".
2. freak thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
freak là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của freak theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), freak được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹik/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. freak thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ freak được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của freak gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của freak gồm: freaked, freaking, freaks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với freak là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unaccountable freak, freak of fanaticism, boyish freak.
7. freak có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: freak out, gross out. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến freak?
Từ freak xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với freak đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It is odd; but the freaks of mental telegraphy are usually odd." (Dịch nghĩa: Thật kỳ quặc; nhưng những điều kỳ lạ của điện báo tinh thần thường rất kỳ quặc.). Câu văn minh họa cách dùng freak làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng freak?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.