Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

comprehension

danh từB2
US/ˌkɑmpɹiˈhɛnʃən/
comprehensions

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

comprehension nghĩa là sự hiểu biết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

comprehension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result).

Các nét nghĩa của từ comprehension

  1. 1

    danh từB2

    an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result)

    khả năng hiểu ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một cái gì đó (hoặc kết quả là kiến thức thu được)dịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa incomprehension

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • quickness of comprehension25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the relation of comprising something

    mối quan hệ bao gồm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inclusion

Câu hỏi thường gặp về comprehension

comprehension nghĩa là gì?

comprehension nghĩa là sự hiểu biết (bản dịch máy, chưa biên tập). comprehension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result).

comprehension dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ comprehension có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

comprehension được dùng trong câu như thế nào?

The difficulty for the comprehension of spoken English is the identification of breaks between words (and sentences). («Psycholinguistics/A comparison of language processing in Chinese and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107096 (bản sửa đổi 2721343).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comprehension, mã đối chiếu EV-47F72EC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “comprehension” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa comprehension và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The difficulty for the comprehension of spoken English is the identification of breaks between words (and sentences).

Khó khăn trong việc hiểu tiếng Anh nói là việc xác định các dấu ngắt giữa các từ (và câu).dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/A comparison of language processing in Chinese and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107096 (bản sửa đổi 2721343). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By the time he was twelve he hadn't a word of Kanaka left; the language had wholly departed from his tongue and from his comprehension.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Out it came, on a nod first; then a dreary mention of a date, and an incident, to bring it nearer to comprehension.

Nó xuất hiện, bằng một cái gật đầu; sau đó đề cập một cách buồn thảm về một ngày tháng và một sự việc để khiến nó dễ hiểu hơn.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Emilia behind what she felt for her friends, had a dim comprehension of the meaning of their old disgust at Laura, during this narration.

Emilia đằng sau những gì cô ấy cảm thấy đối với bạn bè của mình, đã hiểu một cách mơ hồ về ý nghĩa của sự ghê tởm cũ của họ đối với Laura, trong bài tường thuật này.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How any sane person, especially a young man, can look at that beautiful girl and suspect her of evil, passes my comprehension.
Robert Barr, A Rock in the Baltic. Nguồn: Project Gutenberg #4982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
First of all, either from inattention, or from want of comprehension, these denunciations made but a faint impression upon me.

Trước hết, hoặc do thiếu chú ý hoặc do thiếu hiểu biết, những lời tố cáo này chỉ gây ấn tượng mờ nhạt đối với tôi.dịch máy, chưa biên tập

Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It evidently surpassed his majesty’s comprehension how any sober-minded and sensible individual could entertain the least possible objection to so beautifying an operation.

Rõ ràng là bệ hạ không thể hiểu được rằng bất kỳ cá nhân tỉnh táo và nhạy cảm nào cũng có thể gặp phải sự phản đối ít nhất có thể đối với một hoạt động đẹp đẽ như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Typee. Nguồn: Project Gutenberg #28656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He merely used figures suited to the comprehension of his auditors; and his speech gave the very highest satisfaction.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, it is beyond my comprehension," said Captain Davenal; "it passes belief.
Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the blaze grew dim for a moment, it seemed as if his powers of intellect and comprehension grew dim with it.
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, Stories of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #61422. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
My grandfather, I think it was, brought it from Spain, and thought a lot of it too; though why and wherefore, passes my comprehension.
Alfred Pretor, The Chapel on the Hill. Nguồn: Project Gutenberg #63310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many of the political subtleties of the Second Settlement seem to have evaded the comprehension of the Plebeian class.

Nhiều điều tinh tế về mặt chính trị của Khu định cư thứ hai dường như đã vượt quá tầm hiểu biết của giai cấp Plebeian.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Augustus Caesar and the Pax Romana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277850 (bản sửa đổi 4381584). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0