Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wooded

tính từ
C1
US/ˈwʊdɪd/
Ý nghĩa trọng tâm

wooded nghĩa là có nhiều cây cối rậm rạp.

wooded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with growing trees and bushes etc.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    covered with growing trees and bushes etc

    Trái nghĩa:unwooded
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa wooded và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They are dotted here and there on the hills, and nestle amidst their wooded and flowering slopes.
Belot, Adolphe, A Parisian Sultana, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He crossed the wooded neck above the valley, and began descending, peering into gulfs of the twilight dusk.

Anh băng qua vùng rừng rậm phía trên thung lũng và bắt đầu đi xuống, nhìn chăm chú vào những vịnh trong ánh hoàng hôn chạng vạng.

Meredith, George, Beauchamp's Career — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Just then the automobile top brushed heavily against foliage in making a wooded turn in the road.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The High School Boys in Summer Camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On turning a cape, we came to a pretty village, on a well-wooded point.

Khi rẽ áo choàng, chúng tôi đến một ngôi làng xinh đẹp, trên một địa điểm có nhiều cây cối rậm rạp.

Chalmers, James, Adventures in New Guinea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the distance, on a wooded eminence, sat a huge grizzly bear.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Red Man's Revenge: A Tale of The Red River Flood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.

Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), Mary Louise in the Country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then there was a beautiful river meandering down through a well-wooded, rolling valley, and far inland were hills and mountains.
Stables, Gordon, Harry Milvaine; Or, The Wanderings of a Wayward Boy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I rounded it, and beyond found a calm and pleasant bay, from whose curved and thickly wooded shores ran out a reef of rocks.
Wyss, Johann David, The Swiss Family Robinson: A Translation from the Original German, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A musket was fired as a signal, and with a thousand reverberations the wooded hills gave back the echo.

Một khẩu súng hỏa mai được bắn ra như một tín hiệu, và với hàng nghìn tiếng vang vọng lại, những ngọn đồi rừng rậm rạp đã vang vọng lại.

Grant, James, Adventures of an Aide-de-Camp; or, A Campaign in Calabria, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cove ran between lofty heights, which bordered it, now with precipitous rocky cliffs, now with steep slopes, heavily wooded.
De Mille, James, Treasure of the Seas Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To the north the rapid river, with its high banks and wooded islands; to the east, the prairie, stretching out far in the distance.
Olin, Julia M. (Julia Matilda), What Norman Saw in the West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
My dear aunt turned her face towards the dark wooded side of Glena, and rivers of gentle tears were silently mingled with the waves below.
Scargill, William Pitt, Blue-Stocking Hall, (Vol. 2 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về wooded (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. wooded nghĩa là gì trong tiếng Việt?

wooded có nghĩa chính là: wooded nghĩa là có nhiều cây cối rậm rạp. wooded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with growing trees and bushes etc.. Định nghĩa tiếng Anh: "covered with growing trees and bushes etc".

2. wooded thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

wooded là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của wooded theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wooded được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwʊdɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. wooded thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ wooded được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của wooded gồm những dạng nào?

Từ wooded có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wooded là gì?

Từ wooded thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. wooded có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wooded?

Từ wooded xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với wooded đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They are dotted here and there on the hills, and nestle amidst their wooded and flowering slopes.". Câu văn minh họa cách dùng wooded làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wooded?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.