Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

downturn

danh từ
US/ˈdaʊnˌtɝn/
downturns
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

downturn nghĩa là suy thoái.

downturn là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worsening of business or economic activity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a worsening of business or economic activity

    →

    sự xấu đi của hoạt động kinh doanh hoặc kinh tế

    Đồng nghĩa:downswing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    economic downturn
    143 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa downturn và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn.

Những khoản trợ cấp này cho phép các hãng hàng không tiếp tục phục vụ các doanh nhân hạng nhất với sự bảo vệ trước nền kinh tế đang suy thoái.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/US Airlines
Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.

Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.

OpenStax, Social and Labor Unrest in the 1890s (U.S. History)
During that time, Lego was suffering a ten-year downturn.

Trong thời gian đó, Lego đã trải qua thời kỳ suy thoái kéo dài 10 năm.

Wikipedia contributors, Bionicle
The economy took a major downturn at the start of the Great Depression, making the already-difficult lives of African Americans even worse.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Matt Wall
Spain's economy is in a sharp downturn due to a crash in the construction sector.
Wikimedia contributors, Spain launches €11 billion stimulus package
However, Ryanair is not the only airline to suffer from the economic downturn.
Wikimedia contributors, Irish airline Ryanair shares fall by 12% following profit warning
The economic downturn spread to aircraft industries and the dropped amount of department and arrival cannot be avoided.
Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2018/Life-Cycle Of Australia Civil Avitaion
Glenn’s family was also uneducated because the drastic economic downturn that came with the Great Depression was affecting the school system.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/J.R. Glenn
Clinton ran an ad in which she accused Trump of benefiting financially from a market downturn.
Wikimedia contributors, On the campaign trail in the USA, June 2016
During the widespread economic downturn of the Great Depression, African Americans experienced the highest unemployment rates and were the first to receive job cuts.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Eliza Hall
External risks include economic downturns, geopolitical tensions, and natural disasters.
Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Role of Ethics in Risk Management
Causes could be illness/injury, failure to plan/budget, small business failure, job loss, impulse/emotional spendings or economic downturn.
Wikimedia contributors, Economics and Personal Finance/Banking

Câu hỏi thường gặp về downturn (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. downturn nghĩa là gì trong tiếng Việt?

downturn có nghĩa chính là: sự xấu đi của hoạt động kinh doanh hoặc kinh tế. Định nghĩa tiếng Anh: "a worsening of business or economic activity".

2. downturn thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

downturn là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của downturn theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), downturn được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdaʊnˌtɝn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. downturn thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ downturn được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của downturn gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của downturn gồm: downturns.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với downturn là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: economic downturn.

7. downturn có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: downswing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến downturn?

Từ downturn xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với downturn đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn." (Dịch nghĩa: Những khoản trợ cấp này cho phép các hãng hàng không tiếp tục phục vụ các doanh nhân hạng nhất với sự bảo vệ trước nền kinh tế đang suy thoái.). Câu văn minh họa cách dùng downturn làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng downturn?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.