assertion
danh từC1- assertions
assertion nghĩa là khẳng định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a declaration that is made emphatically (as if no supporting evidence were necessary).
Các nét nghĩa của từ assertion
- 1
danh từC1
a declaration that is made emphatically (as if no supporting evidence were necessary)
một tuyên bố được đưa ra một cách dứt khoát (như thể không cần bằng chứng hỗ trợ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa averment · asseveration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
self assertion756 lần trong kho sách
sweeping assertion62 lần trong kho sách
bold assertion120 lần trong kho sách
positive assertion117 lần trong kho sách
dogmatic assertion27 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the act of affirming or asserting or stating something
hành động khẳng định hoặc khẳng định hoặc nêu rõ điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affirmation · statement
Câu hỏi thường gặp về assertion
assertion nghĩa là gì?
assertion nghĩa là khẳng định (bản dịch máy, chưa biên tập). assertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a declaration that is made emphatically (as if no supporting evidence were necessary).
assertion được dùng trong câu như thế nào?
“Have you any proof to urge in support of your assertion that the prisoner did not touch it?” (Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assertion, mã đối chiếu EV-0EE78844. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng