workbook
danh từ- workbooks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
workbook nghĩa là sổ làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
workbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them.
Các nét nghĩa của từ workbook
- 1
danh từ
a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them
cuốn sách hoặc tập sách nhỏ của học sinh có chứa các bài toán có khoảng trống để giải chúngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
excel workbook8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về workbook
workbook nghĩa là gì?
workbook nghĩa là sổ làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập). workbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them.
workbook dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ workbook có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
workbook được dùng trong câu như thế nào?
If you have a multiple sheet workbook, you can print the entire workbook at one time. («Microsoft Office/Create a College Expense Analysis Workbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213549 (bản sửa đổi 4662014).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/workbook, mã đối chiếu EV-57A6F397. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng