Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dominantly

trạng từ
C1

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

dominantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa dominantly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    This is because electrons interact more dominantly with matter than X-rays do.

    Điều này là do các electron tương tác với vật chất mạnh hơn so với tia X.

    Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Proteins/Cryo-Electron Microscopy
    Are the consumers dominantly one time shoppers or loyal customers.

    Người tiêu dùng chủ yếu là người mua sắm một lần hay khách hàng trung thành.

    Wikimedia contributors, Strategy for Information Markets/Gathering Market Information
    By constantly being exposed to often "colorblind" media, we accept it is as natural the Hegemony that The United States is a dominantly White country.

    Bằng cách liên tục tiếp xúc với các phương tiện truyền thông thường "mù màu", chúng tôi chấp nhận quyền bá chủ rằng Hoa Kỳ là một quốc gia có đa số người Da trắng thống trị là điều đương nhiên.

    Wikimedia contributors, Visual Rhetoric/Cultural Theories of Visual Rhetoric
    Again his eye went from face to face fearlessly, dominantly.
    Lillibridge, Will, Ben Blair The Story of a Plainsman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The current war in Ukraine is happening before us in today's world is dominantly technological.
    Wikimedia contributors, Public Digital Backbone/Preface: Empowering India Digitally
    The Tennessee River Valley was dominantly a farming region; consisting of fifty-one percent farming families.
    Wikimedia contributors, History of Tennessee/Modern Tennessee (1901-1941)
    For as long as efforts to garner international recognition of indigenous identity have been active, such mobilizations have dominantly employed the vocabulary of rights.
    Wikimedia contributors, Public International Law/Actors in International Law/Indigenous Peoples
    However, the dominantly male professions suffered more than typically female professions like teachers, nurses, office work, and domestic work.
    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Eva Truelove
    The transport process may under certain conditions be dominantly one of rolling of the particles over the soil surface as bed load.
    Wikimedia contributors, Soil Erosion by Water/Transport of Soil Particles by Flow
    It's weird to have a rock that is so dominantly magnesium-rich.
    Wikimedia contributors, Solar System, technical/Mercury
    The first sequence consists dominantly of slope-front fill seismic facies, which are interpreted as slope-fan deposits of a lowstand system tract.
    Wikimedia contributors, The Geology of Indonesia/Java & Java Sea
    This course is dominantly a theoretical one.
    Wikimedia contributors, Fluid Mechanics for Mechanical Engineers

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “dominantly”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về dominantly (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. dominantly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    dominantly có nghĩa chính là: dominantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "dominantly".

    2. dominantly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    dominantly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của dominantly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dominantly được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. dominantly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ dominantly được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của dominantly gồm những dạng nào?

    Từ dominantly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dominantly là gì?

    Từ dominantly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. dominantly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dominantly?

    Từ dominantly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với dominantly đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "This is because electrons interact more dominantly with matter than X-rays do." (Dịch nghĩa: Điều này là do các electron tương tác với vật chất mạnh hơn so với tia X.). Câu văn minh họa cách dùng dominantly làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dominantly?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.