metalled
tính từÝ nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa metalled và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
To be sure the metalled road was perfect, the pace, the coaches, the method of driving, the milestones even, strictly after the old English pattern.Để chắc chắn rằng con đường được tráng kim loại là hoàn hảo, tốc độ, huấn luyện viên, phương pháp lái xe, thậm chí cả các cột mốc, tuân thủ nghiêm ngặt kiểu mẫu cũ của Anh.
When, however, he reached the more open forest lands, he found that a portion of the carefully graded highway was in process of being metalled.Tuy nhiên, khi đến những vùng đất rừng rộng mở hơn, anh phát hiện ra rằng một phần đường cao tốc được phân loại cẩn thận đang trong quá trình luyện kim.
The horse did not hesitate; he immediately entered a little footpath, which, after several turnings, descended into a metalled road which led to Dowghielly.Con ngựa không ngần ngại; anh ta ngay lập tức đi vào một lối đi nhỏ, sau vài lần rẽ, dẫn xuống một con đường rải kim loại dẫn đến Dowghielly.
The barn had a slate roof; the railings were new; the pathways had been metalled.The metalled road, too, was not particularly smooth, albeit hard enough to try any equine legs.A thaw and rain made movement extremely difficult on the clay soil, for there are no metalled roads in this country.The cause of death was extensive injuries to the base of the skull received by falling from the buggy on to the metalled road.Loads of hay, top-heavy and fragrant, meet you from time to time upon the metalled highway.The North Road was at that time one of the finest roads in the world, broad, hard-metalled, and sound in the wettest weather.The roads were bad, being over-metalled by the melting of the snow.The activity in the British rear was frantic as new rail track ways, metalled roads, store houses, ammunition and bomb dumps created close to the front.In this direction the metalled road after a couple of miles abruptly terminated, the way thenceforth continuing by a broad Indian-like trail, which led towards the fervid north.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “metalled”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “metalled” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về metalled (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. metalled nghĩa là gì trong tiếng Việt?
metalled có nghĩa chính là: metalled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "metalled".
2. metalled thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
metalled là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của metalled theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), metalled được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. metalled thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ metalled được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của metalled gồm những dạng nào?
Từ metalled có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với metalled là gì?
Từ metalled thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. metalled có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến metalled?
Từ metalled xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với metalled đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "To be sure the metalled road was perfect, the pace, the coaches, the method of driving, the milestones even, strictly after the old English pattern." (Dịch nghĩa: Để chắc chắn rằng con đường được tráng kim loại là hoàn hảo, tốc độ, huấn luyện viên, phương pháp lái xe, thậm chí cả các cột mốc, tuân thủ nghiêm ngặt kiểu mẫu cũ của Anh.). Câu văn minh họa cách dùng metalled làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng metalled?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.