running
danh từA2- runnings
running nghĩa là đang chạy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team.
Các nét nghĩa của từ running
- 1
danh từA2
(American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team
(bóng bầu dục Mỹ) lối chơi trong đó một cầu thủ cố gắng đưa bóng qua hoặc vượt qua đội đối phươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run · running play · running game
- 2
danh từA2
the act of running
hành động chạydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run
- 3
danh từA2
the state of being in operation
tình trạng đang hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về running
running nghĩa là gì?
running nghĩa là đang chạy (bản dịch máy, chưa biên tập). running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team.
running được dùng trong câu như thế nào?
The Alleghany river rises on the west of the mountains of this name; and after running about two hundred miles meets the Monongahela. (Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/running, mã đối chiếu EV-6DC6285E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng