concierge
danh từ- concierges
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
concierge nghĩa là hướng dẫn viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
concierge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a French caretaker of apartments or a hotel.
Các nét nghĩa của từ concierge
- 1
danh từ
a French caretaker of apartments or a hotel
người quản lý căn hộ hoặc khách sạn người Phápdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bourigeau the concierge6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về concierge
concierge nghĩa là gì?
concierge nghĩa là hướng dẫn viên (bản dịch máy, chưa biên tập). concierge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a French caretaker of apartments or a hotel.
concierge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ concierge có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
concierge được dùng trong câu như thế nào?
She ran to the servants' staircase, but found that she was pursued, and as she turned a corner on the landing the concierge seized her. (Edmond de Goncourt, Germinie Lacerteux. Nguồn: Project Gutenberg #27711.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concierge, mã đối chiếu EV-75A6592B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng