browser
danh từB2- browsers
browser nghĩa là trình duyệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular.
Các nét nghĩa của từ browser
- 1
danh từB2
a viewer who looks around casually without seeking anything in particular
một người xem tình cờ nhìn xung quanh mà không tìm kiếm điều gì cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
web browser1.057 lần trong kho sách
user's browser23 lần trong kho sách
firefox browser21 lần trong kho sách
chrome browser19 lần trong kho sách
browser firefox16 lần trong kho sách
browser extensions15 lần trong kho sách
internet browser69 lần trong kho sách
tor browser15 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a program used to view HTML documents
một chương trình được sử dụng để xem các tài liệu HTMLdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa web browser
Câu hỏi thường gặp về browser
browser nghĩa là gì?
browser nghĩa là trình duyệt (bản dịch máy, chưa biên tập). browser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a viewer who looks around casually without seeking anything in particular.
browser được dùng trong câu như thế nào?
That blabbing Hoosier, Bob Browser, has found me out, and paid me a call, boring me with his confounded stories. (Palmer Cox, Frontier Humor in Verse, Prose and Picture. Nguồn: Project Gutenberg #64642.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/browser, mã đối chiếu EV-3E2BB5AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng