E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ring”

989 câu thật có từ ring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ring nghĩa là chiếc nhẫn. ring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sound loudly and sonorously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ring

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

Từ hay đi cùng ring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ring the bell7.529 lần
bell ring5.331 lần
wedding ring1.533 lần
diamond ring1.342 lần
bells ring1.326 lần
ear ring1.490 lần
gold ring1.333 lần
iron ring814 lần
signet ring504 lần
ring out6.765 lần
voice ring1.541 lần
ring of bells445 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ring trong kho câu?
Kho câu có 989 câu có từ ring hoặc các dạng của từ, trích từ 821 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ring: Quá khứ đơn (143 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.