Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

eighty

danh từ
A1
US/ˈeɪti/
Ý nghĩa trọng tâm

eighty nghĩa là tám mươi.

eighty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and eight.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the cardinal number that is the product of ten and eight

    →

    số đếm là tích của mười và tám

    Đồng nghĩa:80, lxxx, fourscore
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    eighty pounds
    486 lần trong kho sách
    eighty thousand
    1.088 lần trong kho sách
    eighty yards
    347 lần trong kho sách
    eighty miles
    821 lần trong kho sách
    eighty tons
    101 lần trong kho sách
    eighty cents
    131 lần trong kho sách
    eighty acres
    102 lần trong kho sách
    eighty seven
    386 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    being ten more than seventy

    →

    mười hơn bảy mươi

    Đồng nghĩa:80, lxxx, fourscore
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa eighty và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Neon is a rare gas contained in the atmosphere, about one eighty thousandth part by volume.

Neon là một loại khí hiếm có trong khí quyển, khoảng một phần tám mươi nghìn thể tích.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes
She was old enough by this time—eighty—but she was as full of stratagem as she was full of years and wickedness.

Lúc này bà đã đủ tuổi - tám mươi - nhưng bà đầy mưu mô cũng như già nua và độc ác.

Dickens, Charles, A Child's History of England, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From year to year old Hochon grew more petty in his meanness, and more penurious; and at this time he was eighty-five years old.

Càng năm tuổi, Hochon càng trở nên bần tiện và bần cùng hơn; lúc này ông đã tám mươi lăm tuổi.

Balzac, Honoré de, The Two Brothers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
During the five years of silver and gold Pere Cardot had laid by eighty thousand francs.
Balzac, Honoré de, A Start in Life
On a large plain on which we spent one night, we had the company of eighty tobacco traders on their way from Kasungu to Chinsamba's.
Livingstone, David, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this way, with eighty-four-pounders roaring over us like hail, the undaunted little Doctor pursued his jokes and his duty.
Thackeray, William Makepeace, Burlesques, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It’s just about eighty degrees there in December and June and on Fridays and at midnight and election day and any other old time.

Ở đó nhiệt độ chỉ khoảng 80 độ vào tháng 12, tháng 6, thứ Sáu, nửa đêm, ngày bầu cử và bất kỳ thời điểm nào khác.

Henry, O., Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He said that in that way it could be strung out to as much as eighty year, and would be the best time on record.
Twain, Mark, Adventures of Huckleberry Finn, Chapters 36 to the Last, Nguyên văn tác phẩm
The total number of killed and wounded was one hundred and eighty-eight,--probably as great and possibly greater than the loss of the Indians.

Tổng số người chết và bị thương là 188 người - có lẽ bằng và có thể lớn hơn tổn thất của người da đỏ.

Musick, John R. (John Roy), Sustained honor: The Age of Liberty Established, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Around the king’s throne sat two hundred and fifty deputies, whom the successive arrivals of absentees raised to two hundred and eighty-four.
Guizot, François, A Popular History of France from the Earliest Times, Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the third the number,--Nine times nine is eighty one.
Trollope, Anthony, The Struggles of Brown, Jones, and Robinson By One of the Firm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Crash came his solid one hundred and eighty-five pounds against the door.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts for Uncle Sam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về eighty (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. eighty nghĩa là gì trong tiếng Việt?

eighty có nghĩa chính là: số đếm là tích của mười và tám. Định nghĩa tiếng Anh: "the cardinal number that is the product of ten and eight".

2. eighty thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

eighty là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của eighty theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), eighty được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. eighty thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ eighty được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của eighty gồm những dạng nào?

Dạng số nhiều thông dụng của eighty là eightys.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với eighty là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: eighty pounds, eighty thousand, eighty yards, eighty miles, eighty tons.

7. eighty có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: 80, lxxx, fourscore. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến eighty?

Từ eighty xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với eighty đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Neon is a rare gas contained in the atmosphere, about one eighty thousandth part by volume." (Dịch nghĩa: Neon là một loại khí hiếm có trong khí quyển, khoảng một phần tám mươi nghìn thể tích.). Câu văn minh họa cách dùng eighty làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng eighty?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.