Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flexibility

danh từB2
US/ˌflɛksəˈbɪləti/
flexibilities

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

flexibility nghĩa là tính linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible.

Các nét nghĩa của từ flexibility

  1. 1

    danh từB2

    the property of being flexible

    tính chất linh hoạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flexiblenessTrái nghĩa inflexibility

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • cognitive flexibility87 lần trong kho sách

    • coordination flexibility23 lần trong kho sách

    • conformational flexibility13 lần trong kho sách

    • psychological flexibility63 lần trong kho sách

    • flexibility in hr12 lần trong kho sách

    • hr flexibility12 lần trong kho sách

    • flexibility in employee15 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the quality of being adaptable or variable

    chất lượng của khả năng thích ứng hoặc thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flexiblenessTrái nghĩa inflexibility

  3. 3

    danh từB2

    the trait of being easily persuaded

    đặc điểm dễ bị thuyết phụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tractability · tractableness

Câu hỏi thường gặp về flexibility

flexibility nghĩa là gì?

flexibility nghĩa là tính linh hoạt (bản dịch máy, chưa biên tập). flexibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being flexible.

flexibility dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ flexibility có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

flexibility được dùng trong câu như thế nào?

This suggests that, in life, the tail could swish to the sides with some flexibility. («Deinonychus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45241 (bản sửa đổi 10717717).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flexibility, mã đối chiếu EV-CC0B788F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flexibility” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flexibility và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This suggests that, in life, the tail could swish to the sides with some flexibility.

Điều này cho thấy rằng, trong cuộc sống, chiếc đuôi có thể linh hoạt lắc lư sang hai bên.dịch máy, chưa biên tập

«Deinonychus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45241 (bản sửa đổi 10717717). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To act as a tool for learning, its features included modularity, extensibility, interactivity, and flexibility.

Để hoạt động như một công cụ học tập, các tính năng của nó bao gồm tính mô-đun, khả năng mở rộng, tính tương tác và tính linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In conclusion, our multimodal biometric identification system sets a new standard in the field, providing improved security, reliability and flexibility.

Tóm lại, hệ thống nhận dạng sinh trắc học đa phương thức của chúng tôi đặt ra một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực này, mang lại sự cải thiện về tính bảo mật, độ tin cậy và tính linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Enhancing Multimodal Biometric Recognition with Optimized Fuzzy Genetic Algorithm and Advanced Deep Learning Fusion Techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304600 (bản sửa đổi 2619635). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the reason why the compiler is allowed the flexibility to promote to int or unsigned int as necessary.
«C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Type Casting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41691 (bản sửa đổi 4666729). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These systems save time by automating certain repetitive tasks; however, this convenience comes at the cost of complete design flexibility.
«LaTeX/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21042 (bản sửa đổi 4666369). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Copper is an easily molded base metal that is often added to precious metals to improve their elasticity, flexibility, hardness, color, and resistance to corrosion.
«Copper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6709 (bản sửa đổi 10972702). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vigilance, dexterity, and flexibility supply the place of natural force; and it is the ablest mind, not the strongest body that prevails there.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This flexibility makes it possible for an extended experience in the past to be a subset of present extended experience.
«Consciousness Studies/Geometrical phenomenalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41199 (bản sửa đổi 4341908). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This also helps reduce shoplifting, while giving customers increased choice and flexibility when they're crunched for time.

Điều này cũng giúp giảm tình trạng trộm cắp trong cửa hàng, đồng thời mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn và tính linh hoạt hơn khi họ không có nhiều thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«The Computer Revolution/E commerce/Benefits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103681 (bản sửa đổi 4413721). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While not cheap to hire, they have the advantage of flexibility and independence providing both transportation and accommodation.
«Tourism/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25053 (bản sửa đổi 2776869). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The flexibility of the English opening also applies for the black side which must choose how to develop after this move.
«Chess Opening Theory/1. c4/1...e5/2. Nc3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176149 (bản sửa đổi 4492181). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Russia owes much of its wit to the great flexibility and richness of the Russian language, allowing for puns and unexpected associations.
«World Cultures/Culture in Asia/Culture of Russia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422469 (bản sửa đổi 4621181). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0