Đề từ vựng phổ thông số 160
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “philosophy”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces”
Đang tải đề...