wedding
danh từA2- weddings
wedding nghĩa là lễ cưới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed.
Các nét nghĩa của từ wedding
- 1
danh từA2
the social event at which the ceremony of marriage is performed
sự kiện xã hội nơi lễ kết hôn được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wedding ceremony · nuptials · hymeneals
- 2
danh từA2
the act of marrying
hành động kết hôndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marriage · marriage ceremony
- 3
danh từA2
a party of people at a wedding
một nhóm người trong đám cướidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wedding party
Câu hỏi thường gặp về wedding
wedding nghĩa là gì?
wedding nghĩa là lễ cưới (bản dịch máy, chưa biên tập). wedding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the social event at which the ceremony of marriage is performed.
wedding được dùng trong câu như thế nào?
I will speak with the doctor, and after the wedding will go south with her.' (W. Heimburg, A Sister's Love: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33958.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wedding, mã đối chiếu EV-39349AA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng