figuratively
trạng từC2figuratively nghĩa là theo nghĩa bóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
figuratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a figurative sense.
Các nét nghĩa của từ figuratively
- 1
trạng từC2
in a figurative sense
theo nghĩa bóngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa literally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
figuratively speaking287 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về figuratively
figuratively nghĩa là gì?
figuratively nghĩa là theo nghĩa bóng (bản dịch máy, chưa biên tập). figuratively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a figurative sense.
figuratively được dùng trong câu như thế nào?
Since his electrical appointment he had become, figuratively speaking, an indiarubber ball--a sort of human "squash." (R. M. Ballantyne, The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables. Nguồn: Project Gutenberg #21716.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/figuratively, mã đối chiếu EV-FE0BF749. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng