cyclic
tính từ- cyclics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
cyclic nghĩa là theo chu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle.
Các nét nghĩa của từ cyclic
- 1
tính từ
conforming to the Carnot cycle
tuân theo chu trình Carnotdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
cyclic amp45 lần trong kho sách
cyclic adenosine17 lần trong kho sách
cyclic guanosine10 lần trong kho sách
cyclic photophosphorylation9 lần trong kho sách
cyclic redundancy10 lần trong kho sách
cyclic alkanes6 lần trong kho sách
cyclic nucleotide7 lần trong kho sách
- 2
tính từ
forming a whorl or having parts arranged in a whorl
tạo thành một vòng xoắn hoặc có các bộ phận được sắp xếp thành vòng xoắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa acyclic
- 3
tính từ
of a compound having atoms arranged in a ring structure
của một hợp chất có các nguyên tử được sắp xếp theo cấu trúc vòngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa acyclic
Câu hỏi thường gặp về cyclic
cyclic nghĩa là gì?
cyclic nghĩa là theo chu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). cyclic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to the Carnot cycle.
cyclic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cyclic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cyclic được dùng trong câu như thế nào?
He does this through proving a stronger result that all subgroups of are cyclic. («A User's Guide to Serre's Arithmetic/Finite Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384651 (bản sửa đổi 4445598).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cyclic, mã đối chiếu EV-909C8B37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng