Câu tiếng Anh có từ “ring”
989 câu thật có từ ring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ring nghĩa là chiếc nhẫn. ring là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sound loudly and sonorously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ring
Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)
He also had a ring on with the letters "JPF" written on the inside.
Từ trong câu: ring, letter, write, inside
«Murder of Pamela Buckley and James Freund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772264 (bản sửa đổi 10877408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rings, from left to right, are blue, yellow, black, green, and red.
Từ trong câu: ring, leave, right, blue, yellow, black, green, red
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226127 (bản sửa đổi 4633501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few friends rang to check that I was all right.
Từ trong câu: ring, friend, check, right
«TV presenter Vernon Kay has to deny death claims after Wikipedia article claims he is dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113156 (bản sửa đổi 4827042). · English Wikinews · CC BY 2.5
The number of rings shows how old the sheep is.
Từ trong câu: ring, number, show, old, sheep
«Dall sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857395 (bản sửa đổi 10940078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let be a Jacobson ring and let be an ideal.
Từ trong câu: ring, ideal, let
«Commutative Algebra/Jacobson rings and Jacobson spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371548 (bản sửa đổi 3433652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are red with a blue ring around their mouths.
Từ trong câu: ring, red, blue, around, mouth
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Octorok», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432586 (bản sửa đổi 3890713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is better known by his ring name Hornswoggle.
Từ trong câu: ring, better, know, name
«Hornswoggle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65366 (bản sửa đổi 10872692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the match, both shook hands in the ring.
Từ trong câu: ring, shake, match, hand
«WrestleMania 21», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111676 (bản sửa đổi 10473346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is better known by his ring name Sting.
Từ trong câu: ring, better, know, name
«Sting (wrestler)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150517 (bản sửa đổi 10957305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It looks like he is holding a key ring.
Từ trong câu: ring, look, like, hold, key
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433870 (bản sửa đổi 3926760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then this is another "ring" inside the other.
Từ trong câu: ring, another, inside
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the phone rings, do not leave the baby so you can answer it.
Từ trong câu: phone, ring, leave, baby, answer
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then place stones inside this ring, building a small wall as it were.
Từ trong câu: stone, ring, place, inside, build, small, wall
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Fire ring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105347 (bản sửa đổi 3215036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the early hours of one morning one of his girl friends rang the station.
Từ trong câu: morning, ring, early, hour, girl, friend, station
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1936 08», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415913 (bản sửa đổi 4632901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The telephone just rang, how long will it be until it rings again?
Từ trong câu: telephone, ring, long, until, again
«The Exponential Distribution», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
They have a dark ring on the nose and a four-sided spot between the eyes.
Từ trong câu: nose, ring, dark, four, side, spot, eye
«Hylorina sylvatica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1193772 (bản sửa đổi 10308966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then you must go into town and buy me a ring.
Từ trong câu: town, ring, go, buy
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These would be the first rings seen around a moon.
Từ trong câu: moon, ring, first, see, around
«Rings of Rhea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98255 (bản sửa đổi 10453136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day I was home alone and the phone rang.
Từ trong câu: phone, ring, day, home, alone
«Author Amy Scobee recounts abuse as Scientology executive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=212316 (bản sửa đổi 4814168). · English Wikinews · CC BY 2.5
Most of the game is spent flying through rings.
Từ trong câu: fly, ring, game, spend
«Superman (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270703 (bản sửa đổi 9503297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rings that players collect in the main game can be used to buy things such as fruit and toys.
Từ trong câu: main, ring, player, collect, game, use, buy, thing
«Sonic Advance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394762 (bản sửa đổi 11012950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was known under the ring name Aramís.
Từ trong câu: be, ring, know, name
«Hologram (wrestler)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174622 (bản sửa đổi 10277741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that for a ring and , we also have .
«Math for Non-Geeks/Volumes on rings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473520 (bản sửa đổi 4664148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Say, did my husband buy the ring I want?
Từ trong câu: husband, ring, buy, want
«Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was walking to school, when the bell rang.
Từ trong câu: bell, ring, walk, school
«Primary English 1/Tenses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110609 (bản sửa đổi 1659484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He then pushed Sammartino back into the ring.
Từ trong câu: push, ring, back
«WrestleMania I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111891 (bản sửa đổi 10494649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These words should ring a bell to you.
Từ trong câu: bell, ring, word
«Past LSAT Explained/PrepTest 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133499 (bản sửa đổi 3441804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The special stage ring is above the spring.
Từ trong câu: spring, ring, special, stage, above
«Sonic the Hedgehog 3/Angel Island Zone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426442 (bản sửa đổi 4353521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She will then leave to ring the bells.
Từ trong câu: bell, ring, leave
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 1-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433819 (bản sửa đổi 3926832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their ring name is on the left and their real name is on the right.
Từ trong câu: name, real, ring, leave, right
«List of WWE personnel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83066 (bản sửa đổi 11004017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ring trong kho câu?
- Kho câu có 989 câu có từ ring hoặc các dạng của từ, trích từ 821 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ring: Quá khứ đơn (143 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.