fuse
động từC1- fused
- fuses
- fusing
fuse nghĩa là cầu chì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements.
Các nét nghĩa của từ fuse
- 1
động từC1
mix together different elements
trộn lẫn các yếu tố khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blend · flux · mix · conflate · commingle · immix
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fuse helium32 lần trong kho sách
nuclei fuse12 lần trong kho sách
fuse hydrogen25 lần trong kho sách
bickford fuse8 lần trong kho sách
- 2
động từC1
become plastic or fluid or liquefied from heat
trở nên dẻo hoặc lỏng hoặc hóa lỏng do nhiệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
equip with a fuse
trang bị cầu chìdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa defuse
Câu hỏi thường gặp về fuse
fuse nghĩa là gì?
fuse nghĩa là cầu chì (bản dịch máy, chưa biên tập). fuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: mix together different elements.
fuse được dùng trong câu như thế nào?
His only chance was to quench the fuse, or draw it away from the priming. (R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fuse, mã đối chiếu EV-F4265881. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng