Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

earring

danh từ
A2
US/ˈɪɹɪŋ/
earrings
Ý nghĩa trọng tâm

earring nghĩa là bông tai.

earring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: jewelry to ornament the ear.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    jewelry to ornament the ear

    →

    đồ trang sức để trang trí tai

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    diamond earring
    109 lần trong kho sách
    necklaces earring
    11 lần trong kho sách
    bracelets earring
    17 lần trong kho sách
    solitaire earring
    8 lần trong kho sách
    earring necklaces
    7 lần trong kho sách
    pendant earring
    7 lần trong kho sách
    pearl earring
    32 lần trong kho sách
    earring bracelets
    10 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa earring và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

These scenes are followed by a scene where Lee appears with "luxury wigs and dangling diamond earrings."

Tiếp theo những cảnh này là cảnh Lee xuất hiện với "bộ tóc giả sang trọng và đôi bông tai kim cương lủng lẳng".

Wikipedia contributors, Everybody's Fool
With trembling fingers the Duchess lifted the earrings from the case.

Với những ngón tay run rẩy, Nữ công tước nhấc đôi bông tai ra khỏi hộp.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Duchess of Rosemary Lane: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ah! ah! ah! go and sell it for me, neighbor, and if that is not enough, I have my earrings.
Souvestre, Émile, An Attic Philosopher in Paris — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“She had on the whole set--earrings, a necklace of amethyst balls, and the pin.
Pardo Bazán, Emilia, condesa de, A Wedding Trip, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They also wore collars, bracelets, and earrings of the same rich materials.
Brooks, Sarah Warner, Alamo Ranch: A Story of New Mexico, Nguyên văn tác phẩm
“A peasant woman with an astonishingly handsome-ugly face; it’s usually described as ‘The Woman with the Earrings,’ because they are very queerly shaped.”
Phillips, David Graham, Her Serene Highness: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But she could not have halted at the gate, expecting to steal the earring?"
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Not advertise the earring!--why, it is the first step that ought to be taken."
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Have you never observed that I wear earrings?” said Mrs. Ormond.
Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 03 Belinda, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Marguerite, looking at herself in the mirror, with her necklace and earrings, was singing the jewel song.
France, Anatole, The Red Lily — Volume 03
Mrs. Dodge, in a pair of enormous earrings, with the gold cross glittering on her bosom, lifted her fat hands in protestation.
Whyte-Melville, G. J. (George John), Cerise: A Tale of the Last Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There, in the midst of that congregation, she took out her earrings, and stripped the flowers from the bonnet.
Eggleston, Edward, The circuit rider, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về earring (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. earring nghĩa là gì trong tiếng Việt?

earring có nghĩa chính là: đồ trang sức để trang trí tai. Định nghĩa tiếng Anh: "jewelry to ornament the ear".

2. earring thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

earring là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của earring theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), earring được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪɹɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. earring thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ earring được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của earring gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của earring gồm: earrings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với earring là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: diamond earring, necklaces earring, bracelets earring, solitaire earring, earring necklaces.

7. earring có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến earring?

Từ earring xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với earring đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "These scenes are followed by a scene where Lee appears with "luxury wigs and dangling diamond earrings."" (Dịch nghĩa: Tiếp theo những cảnh này là cảnh Lee xuất hiện với "bộ tóc giả sang trọng và đôi bông tai kim cương lủng lẳng".). Câu văn minh họa cách dùng earring làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng earring?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.