Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wristwatch

danh từB1
US/ˈɹɪˌstwɑtʃ/
wristwatches

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist.

Các nét nghĩa của từ wristwatch

  1. 1

    danh từB1

    a watch that is worn strapped to the wrist

    một chiếc đồng hồ được đeo vào cổ taydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wrist watch

Câu hỏi thường gặp về wristwatch

wristwatch nghĩa là gì?

wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay (bản dịch máy, chưa biên tập). wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist.

wristwatch dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wristwatch có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wristwatch được dùng trong câu như thế nào?

It can serve as a frequency standard or clock circuit—for example, in a digital wristwatch. («RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wristwatch, mã đối chiếu EV-04B4BD49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wristwatch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wristwatch và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It can serve as a frequency standard or clock circuit—for example, in a digital wristwatch.
«RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
His wristwatch thought the single Windsor made his neck look fat, but said nothing.

Đồng hồ đeo tay của anh cho rằng chiếc Windsor đơn khiến cổ anh trông mập mạp, nhưng không nói gì.dịch máy, chưa biên tập

«EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Payne will also mention that Doug's wristwatch stopped working when Swallow was shocked.

Payne cũng sẽ đề cập rằng đồng hồ đeo tay của Doug đã ngừng hoạt động khi Swallow bị điện giật.dịch máy, chưa biên tập

«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He’s called a watchdog because he is tiny—the size of a wristwatch.
«Children's Authors/Rick Walton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222096 (bản sửa đổi 2304314). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A cell phone, email address, or wristwatch had been considered “essential” for functioning in today’s world.
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“He did leave, and by the side door,” McCarty held out the shattered little wristwatch.
Isabel Ostrander, Annihilation. Nguồn: Project Gutenberg #72948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A wristwatch has the advantage of being portable in comparison to traditional watches.
«Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His wristwatch would delight in the feeling of the crisp wind rushing over its face.
«EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Apple Watch is an example of "wearable technology", because it is worn around the wrist in the same way as a traditional wristwatch.
«Apple Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7111 (bản sửa đổi 11005171). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A smartwatch is a computerised wristwatch that can do things not related to showing the time.
«Smartwatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584624 (bản sửa đổi 10597427). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The trophy and a wristwatch are some of the items he will receive as the winner.
«Jimmie Johnson named 2010 Driver of the Year», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229268 (bản sửa đổi 4820708). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
A wristwatch is designed to be worn on a wrist, attached by a strap or other type of bracelet.
«Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0