wristwatch
danh từB1- wristwatches
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist.
Các nét nghĩa của từ wristwatch
- 1
danh từB1
a watch that is worn strapped to the wrist
một chiếc đồng hồ được đeo vào cổ taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wrist watch
Câu hỏi thường gặp về wristwatch
wristwatch nghĩa là gì?
wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay (bản dịch máy, chưa biên tập). wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist.
wristwatch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wristwatch có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wristwatch được dùng trong câu như thế nào?
It can serve as a frequency standard or clock circuit—for example, in a digital wristwatch. («RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wristwatch, mã đối chiếu EV-04B4BD49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng