Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

axis

danh từ
B2
US/ˈæksəs/
axises
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

axis nghĩa là trục.

axis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions

    →

    một đường thẳng xuyên qua một cơ thể hoặc hình thỏa mãn các điều kiện nhất định

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    axis of polarization
    549 lần trong kho sách
    incoming axis
    548 lần trong kho sách
    vertical axis
    251 lần trong kho sách
    axis with magnitude
    392 lần trong kho sách
    central axis
    470 lần trong kho sách
    horizontal axis
    213 lần trong kho sách
    axis of rotation
    171 lần trong kho sách
    hpa axis
    107 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the main stem or central part about which plant organs or plant parts such as branches are arranged

    →

    thân chính hoặc phần trung tâm mà các cơ quan hoặc bộ phận thực vật như cành được sắp xếp

  3. 3danh từ
    B2

    in World War II the alliance of Germany and Italy in 1936 which later included Japan and other nations

    →

    trong Thế chiến thứ hai liên minh giữa Đức và Ý năm 1936 mà sau này bao gồm Nhật Bản và các quốc gia khác

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa axis và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. .

Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .

Wikimedia contributors, Math for Non-Geeks/Definition of complex numbers
'I suppose,' said Felix quaintly, 'the world would rather miss its axis, and yet that does not move.'

“Tôi cho rằng,” Felix nói một cách kỳ lạ, “thế giới thà trượt trục của nó, nhưng nó vẫn không chuyển động.”

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The third axis, again, is orthogonal to both previous axes.

Trục thứ ba, một lần nữa, trực giao với cả hai trục trước đó.

Wikimedia contributors, Statistics/Multivariate Data Analysis/Principal Component Analysis
Description: Reports the position of the joystick's U axis if supported.

Mô tả: Báo cáo vị trí trục U của cần điều khiển nếu được hỗ trợ.

Wikimedia contributors, BlitzMax/Modules/User input/Joystick
The square of the orbital period of a planet is proportional to the cube of the semi-major axis of its orbit.

Bình phương chu kỳ quỹ đạo của một hành tinh tỷ lệ với lập phương bán trục lớn của quỹ đạo của nó.

Wikimedia contributors, High School Earth Science/Introduction to the Solar System
The constant m is slope of the line and b is the y-intercept - the value where the line cross the y axis.
Wikimedia contributors, Statistics Ground Zero/Regression
In intercalation reactions, guest molecules and ions enter the galleries that separate the sheets, usually with expansion of the lattice along the stacking axis.

Trong các phản ứng xen kẽ, các phân tử và ion khách đi vào các ngăn tách các tấm, thường có sự giãn nở của mạng dọc theo trục xếp chồng.

Wikimedia contributors, Introduction to Inorganic Chemistry/Ionic and Covalent Solids - Structures
A day is measured as the time it takes Earth to fully rotate around its polar axis.
Wikimedia contributors, Planet Earth/1f. The Nature of Time: Solar, Lunar and Stellar Calendars
The directions that give these principal stresses are called the principal axis.
Wikimedia contributors, Overview of Elasticity of Materials/Introducing Stress
And she introduced him into a hall filled with vats, in which a vertical axis with horizontal arms kept turning.
Flaubert, Gustave, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then look at the horizontal axis to determine which q corresponds to that point.
Wikimedia contributors, Microeconomics/Perfect Competition
The eccentricity of the orbits is represented by the yellow segments (extending from the pericentre to the apocentre) with the inclination represented on Y axis.
Wikipedia contributors, List of Neptune's moons

Câu hỏi thường gặp về axis (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. axis nghĩa là gì trong tiếng Việt?

axis có nghĩa chính là: một đường thẳng xuyên qua một cơ thể hoặc hình thỏa mãn các điều kiện nhất định. Định nghĩa tiếng Anh: "a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions".

2. axis thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

axis là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của axis theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), axis được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæksəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. axis thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ axis được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của axis gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của axis gồm: axises.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với axis là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: axis of polarization, incoming axis, vertical axis, axis with magnitude, central axis.

7. axis có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến axis?

Từ axis xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với axis đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. ." (Dịch nghĩa: Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .). Câu văn minh họa cách dùng axis làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng axis?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.