axis
danh từ- axises
axis nghĩa là trục.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions
→một đường thẳng xuyên qua một cơ thể hoặc hình thỏa mãn các điều kiện nhất định
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)axis of polarization549 lần trong kho sáchincoming axis548 lần trong kho sáchvertical axis251 lần trong kho sáchaxis with magnitude392 lần trong kho sáchcentral axis470 lần trong kho sáchhorizontal axis213 lần trong kho sáchaxis of rotation171 lần trong kho sáchhpa axis107 lần trong kho sách - 2danh từB2
the main stem or central part about which plant organs or plant parts such as branches are arranged
→thân chính hoặc phần trung tâm mà các cơ quan hoặc bộ phận thực vật như cành được sắp xếp
- 3danh từB2
in World War II the alliance of Germany and Italy in 1936 which later included Japan and other nations
→trong Thế chiến thứ hai liên minh giữa Đức và Ý năm 1936 mà sau này bao gồm Nhật Bản và các quốc gia khác
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa axis và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. .Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .
'I suppose,' said Felix quaintly, 'the world would rather miss its axis, and yet that does not move.'“Tôi cho rằng,” Felix nói một cách kỳ lạ, “thế giới thà trượt trục của nó, nhưng nó vẫn không chuyển động.”
The third axis, again, is orthogonal to both previous axes.Trục thứ ba, một lần nữa, trực giao với cả hai trục trước đó.
Description: Reports the position of the joystick's U axis if supported.Mô tả: Báo cáo vị trí trục U của cần điều khiển nếu được hỗ trợ.
The square of the orbital period of a planet is proportional to the cube of the semi-major axis of its orbit.Bình phương chu kỳ quỹ đạo của một hành tinh tỷ lệ với lập phương bán trục lớn của quỹ đạo của nó.
The constant m is slope of the line and b is the y-intercept - the value where the line cross the y axis.In intercalation reactions, guest molecules and ions enter the galleries that separate the sheets, usually with expansion of the lattice along the stacking axis.Trong các phản ứng xen kẽ, các phân tử và ion khách đi vào các ngăn tách các tấm, thường có sự giãn nở của mạng dọc theo trục xếp chồng.
A day is measured as the time it takes Earth to fully rotate around its polar axis.The directions that give these principal stresses are called the principal axis.And she introduced him into a hall filled with vats, in which a vertical axis with horizontal arms kept turning.Then look at the horizontal axis to determine which q corresponds to that point.The eccentricity of the orbits is represented by the yellow segments (extending from the pericentre to the apocentre) with the inclination represented on Y axis.Câu hỏi thường gặp về axis (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. axis nghĩa là gì trong tiếng Việt?
axis có nghĩa chính là: một đường thẳng xuyên qua một cơ thể hoặc hình thỏa mãn các điều kiện nhất định. Định nghĩa tiếng Anh: "a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions".
2. axis thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
axis là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của axis theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), axis được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæksəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. axis thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ axis được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của axis gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của axis gồm: axises.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với axis là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: axis of polarization, incoming axis, vertical axis, axis with magnitude, central axis.
7. axis có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến axis?
Từ axis xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với axis đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A complex number lies on this axis exactly when its imaginary part is zero, i.e. ." (Dịch nghĩa: Một số phức nằm trên trục này chính xác khi phần ảo của nó bằng 0, tức là .). Câu văn minh họa cách dùng axis làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng axis?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.