E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pass”

4.351 câu thật có từ pass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pass nghĩa là vượt qua. pass là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go across or through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pass

Danh sách câu dẫn chứng (423 câu)

Từ hay đi cùng pass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pass through52.390 lần
pass away21.422 lần
pass over22.322 lần
pass into10.859 lần
pass the night5.186 lần
pass since3.903 lần
pass out10.031 lần
days pass3.604 lần
hour pass2.694 lần
hours pass2.108 lần
pass off3.389 lần
day pass4.028 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pass trong kho câu?
Kho câu có 4.351 câu có từ pass hoặc các dạng của từ, trích từ 2.646 tác phẩm và tài liệu. 111 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.402 câu, rồi Bậc B2 với 828 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pass: Quá khứ đơn (960 câu), Câu phủ định (438 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (423 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.