handwriting
danh từB1- handwritings
handwriting nghĩa là chữ viết tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand.
Các nét nghĩa của từ handwriting
- 1
danh từB1
something written by hand
một cái gì đó được viết bằng taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hand · script
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
illegible handwriting24 lần trong kho sách
legible handwriting23 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the activity of writing by hand
hoạt động viết bằng taydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về handwriting
handwriting nghĩa là gì?
handwriting nghĩa là chữ viết tay (bản dịch máy, chưa biên tập). handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand.
handwriting được dùng trong câu như thế nào?
“Why, it's from mother!” he said joyously, with a glance at the handwriting. (William Dean Howells, April Hopes. Nguồn: Project Gutenberg #3404.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handwriting, mã đối chiếu EV-93699270. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng