Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

choir

danh từB1
US/ˈkwaɪɚ/
choirs

choir nghĩa là dàn đồng ca (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony.

Các nét nghĩa của từ choir

  1. 1

    danh từB1

    a chorus that sings as part of a religious ceremony

    một dàn đồng ca hát như một phần của nghi lễ tôn giáodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • retro choir54 lần trong kho sách

    • choir aisle64 lần trong kho sách

    • choir stalls56 lần trong kho sách

    • surpliced choir27 lần trong kho sách

    • choir of angels79 lần trong kho sách

    • cathedral choir68 lần trong kho sách

    • choir aisles30 lần trong kho sách

    • angelic choir34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a family of similar musical instrument playing together

    một nhóm nhạc cụ giống nhau đang chơi cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consort

  3. 3

    danh từB1

    the area occupied by singers

    khu vực có ca sĩ chiếm đóngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về choir

choir nghĩa là gì?

choir nghĩa là dàn đồng ca (bản dịch máy, chưa biên tập). choir là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a chorus that sings as part of a religious ceremony.

choir được dùng trong câu như thế nào?

"You might run a church-choir," suggested Talbot, "or, better than that, buy a church, and turn the crank." (J. G. Holland, Sevenoaks: A Story of Today. Nguồn: Project Gutenberg #15214.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choir, mã đối chiếu EV-9F41ECBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “choir” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa choir và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You might run a church-choir," suggested Talbot, "or, better than that, buy a church, and turn the crank."

“Bạn có thể điều hành một dàn hợp xướng của nhà thờ,” Talbot gợi ý, “hoặc tốt hơn thế là mua một nhà thờ và quay tay quay.”dịch máy, chưa biên tập

J. G. Holland, Sevenoaks: A Story of Today. Nguồn: Project Gutenberg #15214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Master Appenzelder, Wolf heard from the choir boys, was now with the invalids, and the knight set off to inquire about them at once.

Master Appenzelder, Wolf nghe được từ các chàng trai trong dàn đồng ca, lúc này đang ở cùng với những người thương binh, và hiệp sĩ lên đường đi hỏi thăm họ ngay lập tức.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Barbara Blomberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Else were I cast out From all their choir who serve the Muses.

Nếu không thì tôi đã bị đuổi ra khỏi dàn hợp xướng của họ, những người phục vụ các Muses.dịch máy, chưa biên tập

Algernon Charles Swinburne, The Duke of Gandia. Nguồn: Project Gutenberg #6024. · Nguyên văn tiếng Anh
Concert etiquette not only includes cell phones, but the manners of the choir itself.
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I suppose this is what George Eliot meant in the "Choir Invisible," or something like this.
Arlo Bates, The Diary of a Saint. Nguồn: Project Gutenberg #41801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An older girl begins to sing a verse of poetry, and the whole choir of girls joins in.
A. G. Seklemian, The Golden Maiden, and other folk tales and fairy stories told in Armenia. Nguồn: Project Gutenberg #46944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was an eventful Sunday in New Hope when the singing-school joined the choir.
Charles Carleton Coffin, Winning His Way. Nguồn: Project Gutenberg #22913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Do you know how boys get into the cathedral choir school?"
James Lane Allen, A Cathedral Singer. Nguồn: Project Gutenberg #15385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She found fault with the choir to me last Sunday, as if I were a singing-mistress and she paid my salary.
Holme Lee, The Vicissitudes of Bessie Fairfax. Nguồn: Project Gutenberg #17086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No one had been hurt, for the small choir was under the apse of the chapel and there were no windows there.
F. Marion Crawford, The White Sister. Nguồn: Project Gutenberg #18847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The members of the band and choir held themselves rather apart from other church-goers, like men who had special dignities and special interests.
David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is one church choir in Milwaukee that is about as near perfect as a choir can be.
George W. Peck, Peck's Sunshine Being a Collection of Articles Written for Peck's Sun, Milwaukee, Wis. - 1882. Nguồn: Project Gutenberg #25491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US