diver
danh từB1- divers
diver nghĩa là thợ lặn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater.
Các nét nghĩa của từ diver
- 1
danh từB1
someone who works underwater
ai đó làm việc dưới nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frogman · underwater diver
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
pearl diver80 lần trong kho sách
diver colours93 lần trong kho sách
diver sorts116 lần trong kho sách
throated diver28 lần trong kho sách
scuba diver26 lần trong kho sách
diver kinds90 lần trong kho sách
diver colors55 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
someone who dives (into water)
ai đó lặn (xuống nước)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plunger
- 3
danh từB1
large somewhat primitive fish-eating diving bird of the northern hemisphere having webbed feet placed far back
loài chim lặn ăn cá lớn có phần nguyên thủy của bán cầu bắc có bàn chân có màng đặt ở phía saudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loon
Câu hỏi thường gặp về diver
diver nghĩa là gì?
diver nghĩa là thợ lặn (bản dịch máy, chưa biên tập). diver là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works underwater.
diver được dùng trong câu như thế nào?
When reasonably practicable, use of remotely operated underwater vehicles is preferred, as this avoids exposing the diver to underwater hazards. («Commercial diving/Introduction to offshore diving work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224693 (bản sửa đổi 1798806).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diver, mã đối chiếu EV-2842BDB6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng